HTVLAB — Thiết bị phòng thí nghiệm chính hãng | Hotline 0909.860.489

Checklist audit ISO/IEC 17025:2017 cho phòng thí nghiệm hiệu chuẩn

Bộ checklist 130 điểm chuẩn bị đánh giá công nhận ISO/IEC 17025:2017 cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn: hệ thống quản lý, năng lực kỹ thuật, đảm bảo chất lượng kết quả.

ISO/IEC 17025:2017 là tiêu chuẩn quốc tế cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn, được công nhận bởi BoA (Việt Nam), A2LA, UKAS, ANAB. Đánh giá công nhận lần đầu thường phát hiện 25-40 NC, trong đó 50% thuộc clause 7 (Process requirements) và 30% thuộc clause 6 (Resource requirements). Bài viết tổng hợp checklist 130 điểm theo cấu trúc 8 clause của ISO 17025:2017, giúp Quality Manager và Technical Manager chuẩn bị đầy đủ trước đợt đánh giá ban đầu hoặc tái đánh giá 2 năm/lần.

1. Tổng quan ISO 17025:2017 và quy trình công nhận

ISO 17025:2017 áp dụng risk-based thinking thay cho cách tiếp cận quy trình của bản 2005. Cấu trúc gồm 8 clause: General (4), Structural (5), Resource (6), Process (7), Management system (8). Phòng được lựa chọn 1 trong 2 option: Option A (xây dựng MS riêng) hoặc Option B (tích hợp ISO 9001). BoA Việt Nam đánh giá theo APAC TC 002 với chu kỳ: lần đầu → giám sát năm 1, 2 → tái đánh giá năm 4. Phạm vi công nhận (scope) phải khai báo từng phương pháp/đại lượng cụ thể với CMC (Calibration and Measurement Capability).

2. Bảng kiểm hệ thống quản lý - Clause 8 (25 điểm)

STTMục kiểm traTham chiếuĐạt
1Sổ tay chất lượng (Quality Manual)8.2
2Chính sách chất lượng có ký duyệt8.2.2
3Mục tiêu chất lượng đo lường được8.2.3
4Kiểm soát tài liệu (master list)8.3
5Kiểm soát hồ sơ ≥ 5 năm8.4
6Risk and opportunity register8.5
7Đánh giá nội bộ 1 lần/năm8.8
8Họp xem xét lãnh đạo 1 năm/lần8.9
9NC + CAPA log8.7
10Improvement actions8.6

3. Bảng kiểm nguồn lực - Clause 6 (30 điểm)

6.2 Personnel

6.3 Facilities & 6.4 Equipment

6.5 Metrological traceability

4. Bảng kiểm quy trình kỹ thuật - Clause 7 (35 điểm)

MụcYêu cầu chínhĐạt
7.1 Review of requestsHợp đồng/PO ký xác nhận scope
7.2 Selection of methodsPhương pháp standard hoặc validated
7.2.2 Method validationCho non-standard method
7.3 SamplingSampling plan có thống kê
7.4 HandlingBảo quản mẫu trace
7.5 Technical recordsĐủ để tái thực hiện
7.6 Measurement uncertaintyMU budget GUM/EA-4/02
7.7 QA of resultsQC mẫu, ILC, PT
7.8 ReportingTest/Calibration report đủ thông tin
7.9 ComplaintsQuy trình xử lý độc lập
7.10 NC workStop & investigate
7.11 Data controlLIMS hoặc backup

5. Bảng kiểm đảm bảo chất lượng kết quả (15 điểm)

Tham khảo: setup lab môi trường ISO 17025.

6. Bảng kiểm Measurement Uncertainty (10 điểm)

MU budget là yêu cầu bắt buộc cho phòng hiệu chuẩn và khuyến nghị mạnh cho phòng thử nghiệm định lượng.

7. Bảng kiểm hồ sơ thiết bị tiêu biểu (15 điểm)

Thiết bịHồ sơ yêu cầuĐạt
Cân chuẩn class E2/F1Cert + recal 3-5 năm
Đồng hồ áp suất chuẩnCert + as-found/as-left
Nhiệt kế chuẩn PT100Cert + ITS-90
Pipet chuẩnGravimetric report
HPLC/GCOQ/PQ + System Suitability
Tủ môi trường9-point mapping

8. Lộ trình 6 tháng chuẩn bị BoA và kết luận

Tháng 1-2: Gap analysis, viết QM + 30+ SOP. Tháng 3-4: Train nhân sự, validate phương pháp, build MU budget. Tháng 5: Internal audit + management review + 1 vòng PT. Tháng 6: Witness assessment với BoA. HTVLAB hỗ trợ trọn gói: thiết bị + chứng chỉ hiệu chuẩn + tài liệu mẫu. Liên hệ 0909.860.489.

Bài viết kiến thức liên quan