Lò nung
37 model lò nung Nabertherm và Drawell: lò muffle 1100–1400 °C, lò nhiệt độ cao MoSi₂ đến 1800 °C, lò ống, lò ống quay và lò tro hóa.
Lò nung phòng thí nghiệm dùng cho tro hóa, nung mẫu, thiêu kết, xử lý nhiệt và phân tích trọng lượng. HTVLAB phân phối 37 model, trong đó Nabertherm (Đức) chiếm 33 model và Drawell bổ sung dòng benchtop STM.
Lò muffle (lò buồng): dòng phổ biến nhất, dung tích 3–48 L, nhiệt độ 1100/1200 °C, bản gạch chịu lửa 1300 °C và bản 1400 °C dung tích 5–40 L. Dùng cho tro hóa, nung mẫu và xử lý nhiệt thường quy.
Lò nhiệt độ cao: phần tử SiC cho 1550–1600 °C và phần tử MoSi₂ cho 1700–1800 °C, dung tích 1–16 L. Dùng cho thiêu kết gốm và vật liệu chịu lửa.
Lò ống: bản compact 1100/1300 °C, bản split 1300 °C, bản chân đứng 1500 °C và bản nhiệt độ cao 1800 °C. Dùng cho nung dưới khí quyển kiểm soát và tổng hợp vật liệu.
Lò ống quay: bản batch 1100 °C và bản liên tục 1300 °C cho mẫu bột cần đảo trộn khi nung.
Lò chuyên dụng: lò tro hóa 1100 °C theo ASTM/ISO/DIN, bản có xử lý khí thải, lò cupel 1300 °C, lò gradient 1300 °C, lò nghiêng KC và lò TGA lõi 1750 °C.
- Nhiệt độ làm việc, không phải nhiệt độ tối đa. Nên chọn lò có nhiệt độ tối đa cao hơn nhiệt độ vận hành thường xuyên khoảng 100–200 °C để kéo dài tuổi thọ phần tử gia nhiệt.
- Phần tử gia nhiệt. Dây điện trở cho ≤1300 °C, thanh SiC cho 1500–1600 °C, MoSi₂ cho 1700–1800 °C. Chi phí thay thế khác nhau đáng kể.
- Hình học buồng. Lò buồng cho mẫu chén nung; lò ống cho mẫu cần khí quyển kiểm soát; lò ống quay cho bột cần đảo đều.
- Tốc độ gia nhiệt. Ví dụ Drawell STM-3-14 cho phép ≤25 °C/phút nhưng khuyến nghị 15 °C/phút để bền lò; STM-1-17 khuyến nghị 10 °C/phút.
- Khí thải. Mẫu hữu cơ khi tro hóa sinh khói; nên chọn bản có hệ xử lý khí thải hoặc ống khói inox.
Nabertherm (Đức, 33 model) phủ gần như toàn bộ dải ứng dụng: muffle, nhiệt độ cao SiC/MoSi₂, lò ống, lò ống quay, lò tro hóa, lò cupel, lò gradient và lò nghiêng.
Drawell (4 model) cung cấp dòng benchtop STM-12, STM-14 và STM-17 với buồng sợi gốm alumina, bộ điều khiển PID lập trình 4 nhóm 32 đoạn, độ chính xác ±1 °C và cảnh báo quá nhiệt.
Chuẩn bị hạ tầng điện. Lò nung công suất lớn cần nguồn riêng; ví dụ Drawell STM-3-14 dùng 220 V/3 kW, STM-1-17 dùng 220 V/2 kW.
Tính vật tư đi kèm. Chén nung thạch anh hoặc alumina, kẹp chén và găng tay chịu nhiệt nên đặt cùng lò.
Ghi nhận hồ sơ nhiệt. Với phòng thử nghiệm cần truy xuất, chọn bản có bộ ghi dữ liệu hoặc paperless recorder ngay từ đầu.
An toàn. Ưu tiên model có cảnh báo quá nhiệt và đứt cặp nhiệt, đặt lò cách vật liệu dễ cháy và có thông gió cục bộ.
Bảng so sánh model Lò nung
| Model | Loại | Dung tích | Xuất xứ | Nhiệt độ tối đa | Phần tử gia nhiệt |
|---|---|---|---|---|---|
| Nabertherm muffle 1100/1200 | Lò buồng | 3–48 L | Đức | 1100 / 1200 °C | Dây điện trở |
| Nabertherm muffle 1400 | Lò buồng | 5–40 L | Đức | 1400 °C | Theo cấu hình |
| Nabertherm SiC 1600 | Lò nhiệt độ cao | Theo model | Đức | 1600 °C | Thanh SiC |
| Nabertherm MoSi₂ 1800 | Lò nhiệt độ cao | 1–16 L | Đức | 1800 °C | MoSi₂ |
| Nabertherm lò ống compact 1300 | Lò ống | Theo đường kính ống | Đức | 1300 °C | Thanh SiC |
| Drawell STM-3-14 | Lò buồng để bàn | 150 x 150 x 150 mm | Trung Quốc | 1400 °C (liên tục 1300 °C) | Thanh SiC |
| Drawell STM-1-17 | Lò buồng để bàn | 100 x 120 x 100 mm | Trung Quốc | 1700 °C (liên tục 1600 °C) | MoSi₂ |
Câu hỏi thường gặp về Lò nung
Lò nung phòng thí nghiệm có những loại nào?
Lò muffle (lò buồng), lò nhiệt độ cao dùng thanh SiC hoặc MoSi₂, lò ống (compact, split, chân đứng), lò ống quay batch và liên tục, cùng các dòng chuyên dụng như lò tro hóa, lò cupel, lò gradient và lò nghiêng.
Nên chọn phần tử gia nhiệt nào?
Dây điện trở phù hợp đến khoảng 1300 °C, thanh SiC cho 1500–1600 °C, MoSi₂ cho 1700–1800 °C. Nhiệt độ càng cao thì chi phí đầu tư và chi phí thay phần tử càng lớn, nên chỉ chọn dải nhiệt thực sự cần.
Lò nung tro hóa cần đáp ứng tiêu chuẩn nào?
Dòng lò tro hóa Nabertherm 1100 °C trong danh mục được ghi nhận sử dụng theo các phương pháp ASTM, ISO và DIN. Phương pháp cụ thể phụ thuộc loại mẫu và chỉ tiêu cần xác định.
Tốc độ gia nhiệt bao nhiêu là an toàn?
Với lò benchtop Drawell STM-3-14, tốc độ tối đa là 25 °C/phút nhưng nhà sản xuất khuyến nghị 15 °C/phút; STM-1-17 khuyến nghị 10 °C/phút. Gia nhiệt chậm hơn giúp kéo dài tuổi thọ phần tử và buồng lò.
Khi nào cần lò ống thay vì lò buồng?
Khi cần nung trong khí quyển kiểm soát (khí trơ hoặc khí khử), hoặc khi mẫu ở dạng ống, thanh, màng cần gradient nhiệt đồng đều theo trục. Lò ống quay dùng khi bột cần đảo đều trong quá trình nung.
Lò nung có cần hệ xử lý khí thải không?
Có, khi nung mẫu chứa chất hữu cơ, polymer hoặc dầu. Nabertherm có bản lò tro hóa kèm hệ xử lý khí thải, và các model benchtop có tùy chọn ống khói inox.
Sản phẩm Lò nung (37 model)
Lò buồng Nabertherm cách nhiệt gạch/sợi đến 1400 °C (Dòng LH)
Hãng: Nabertherm
Lò buồng nhiệt luyện Nabertherm đến 1280 °C (Dòng N/N41H)
Hãng: Nabertherm
Lò Combi Nabertherm LHT 08/17 BO đến 1750 °C
Hãng: Nabertherm
Lò đối lưu cưỡng bức an toàn Nabertherm đến 500 lít (Dòng NA…LS)
Hãng: Nabertherm
Lò đối lưu cưỡng bức Nabertherm để bàn đến 850 °C (Dòng NAT)
Hãng: Nabertherm
Lò đối lưu cưỡng bức Nabertherm đến 675 lít (Dòng NA)
Hãng: Nabertherm
Lò gradient Nabertherm đến 1300 °C (Dòng GR)
Hãng: Nabertherm
Lò nghiêng phòng thí nghiệm Nabertherm (Dòng K/KC)
Hãng: Nabertherm
Lò nhiệt độ cao Nabertherm cho TGA/LOI đến 1750 °C
Hãng: Nabertherm
Lò nhiệt độ cao Nabertherm MoSi₂ cách nhiệt gạch đến 1700 °C (Dòng HFL)
Hãng: Nabertherm
Lò nhiệt độ cao Nabertherm MoSi₂ cách nhiệt sợi đến 1800 °C (Dòng HT)
Hãng: Nabertherm
Lò nhiệt độ cao Nabertherm MoSi₂ đến 1800 °C (Dòng LHT)
Hãng: Nabertherm
Lò nhiệt độ cao Nabertherm SiC cách nhiệt sợi đến 1550 °C (Dòng HTC)
Hãng: Nabertherm
Lò nhiệt độ cao Nabertherm SiC đến 1600 °C (Dòng LHTCT)
Hãng: Nabertherm
Lò nhiệt độ cao nạp dưới Nabertherm đến 1650 °C (Bottom Loading)
Hãng: Nabertherm
Lò nung Drawell STM-12
Hãng: Drawell · Model/SKU: STM-12 — Lò nung Drawell STM-12 – Drawell Scientific. Phân phối chính hãng tại Việt Nam bởi HTVLAB.
Lò nung Drawell STM-14
Hãng: Drawell · Model/SKU: STM-14 — Lò nung Drawell STM-14 – Drawell Scientific. Phân phối chính hãng tại Việt Nam bởi HTVLAB.
Lò nung Drawell STM-17
Hãng: Drawell · Model/SKU: STM-17 — Lò nung Drawell STM-17 – Drawell Scientific. Phân phối chính hãng tại Việt Nam bởi HTVLAB.
Lò nung Muffle Economy Nabertherm đến 1100 °C (Dòng LE)
Hãng: Nabertherm
Lò nung Muffle Nabertherm cách nhiệt gạch đến 1300 °C
Hãng: Nabertherm
Lò nung Muffle Nabertherm đến 1100/1200 °C (Dòng L/LT)
Hãng: Nabertherm
Lò nung Muffle Nabertherm đến 1400 °C (Dòng LT)
Hãng: Nabertherm
Lò nung Muffle Nabertherm kèm phần mềm xác định hao hụt khối lượng
Hãng: Nabertherm
Lò nung Muffle Nabertherm phần tử nung nhúng ceramic đến 1100 °C (Dòng SKM)
Hãng: Nabertherm
Lò nung nhanh (Fast-Firing) Nabertherm đến 1300 °C (Dòng LS)
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống có chân đứng Nabertherm đến 1500 °C (Dòng RT)
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống Compact Nabertherm đến 1100 °C (Dòng RD)
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống Compact Nabertherm đến 1300 °C (Dòng RHTC)
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống mở đôi (Split-Type) Nabertherm đến 1300 °C (Dòng RS)
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống nhiệt độ cao Nabertherm đến 1800 °C (Dòng RHTV)
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống nhiệt độ cao Nabertherm SiC đến 1600 °C
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống quay Batch Nabertherm đến 1100 °C (Dòng RSRB)
Hãng: Nabertherm
Lò nung ống quay liên tục Nabertherm đến 1300 °C (Dòng RSRC)
Hãng: Nabertherm
Lò nung thử nghiệm Fire Assay/Cupellation Nabertherm đến 1300 °C
Hãng: Nabertherm
Lò nung tro (Ashing Furnace) Nabertherm đến 1100 °C (Dòng LVT)
Hãng: Nabertherm
Lò nung tro Nabertherm tích hợp xử lý khí thải đến 1100 °C
Hãng: Nabertherm
Máy đo pH/EC/DO Drawell Industrial
Hãng: Drawell · Model/SKU: DW-Industrial — 1700°C industrial furnace (box type resistance furnace) mainly provides high temperature heat treatment environment for industrial, research institutes, factories and other industrial laboratories, a…
Yêu cầu báo giá Lò nung
HTVLAB là nhà phân phối thiết bị, vật tư và hóa chất phòng thí nghiệm tại Việt Nam. Liên hệ Hotline 0909.860.489 hoặc sales@htvsci.com để nhận báo giá, cấu hình đề xuất và hồ sơ CO/CQ.
Xem thêm: Thiết bị · dịch vụ kỹ thuật · kiến thức phòng thí nghiệm.