Dung dịch Kali Permanganat (KMnO₄) Merck 0.1N chai 1L
KMnO₄ Merck Titripur® 0.1N (0.02 mol/L) chai 1L, dung dịch chuẩn để xác định COD, độ oxy hóa và phân tích nước thải theo TCVN.
Dung dịch Kali Permanganat (KMnO₄) Merck Titripur® 0.1N chai 1L
Dung dịch chuẩn KMnO₄ 0.1N (0.02 mol/L) Merck Titripur® (mã CAT 1.09935) là thuốc thử chuẩn độ định lượng có giá trị nồng độ chính xác đã hiệu chuẩn, sử dụng trong phân tích chỉ tiêu Permanganate Index (PI/CODMn), độ oxy hóa của nước cấp và nước mặt theo phương pháp TCVN 6186:1996 / ISO 8467.
Thông số kỹ thuật
- Công thức: KMnO₄, M = 158.03 g/mol
- Nồng độ: 0.1N (0.02 mol/L), giá trị f = 1.000 ±0.0020
- Tiêu chuẩn: NIST, DKD truy nguồn
- Truy xuất: lot có CoA và giấy chứng nhận DAkkS
- Quy cách: chai HDPE màu nâu 1 L, mã 1.09935.1000
- Bảo quản: 15-25°C, tránh ánh sáng, hạn dùng 1 năm
Ứng dụng
Xác định Permanganate Index (CODMn) trong nước cấp đô thị, đánh giá hàm lượng chất hữu cơ trong nước mặt, chuẩn độ oxy-khử trong phân tích Fe²⁺, H₂O₂. Phù hợp QCVN 01-1:2018/BYT chỉ tiêu chất hữu cơ.
Thông số kỹ thuật
| He so f | 1.000 ±0.0020 |
|---|---|
| Mã cắt | 1.09935.1000 |
| Quy cách | chai 1 L |
| Hạn dùng | 1 nam |
| Nồng độ | 0.1N (0.02 mol/L) |
| Tiêu chuẩn | NIST/DKD |
| Công thức hóa học | KMnO4 |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Hóa chất xử lý nước
- Thuốc thử DPD Free Chlorine Hach Powder Pillows hộp 100 gói
- Viên thuốc thử Lovibond DPD No.1 + No.3 hộp 100 viên
- Diethylene Glycol (DEG)
- Protose HiMedia RM280
- Agar PT Pure HiMedia RM7695
- Đĩa Petrifilm kiểm nấm men nấm mốc 6407 – 100 đĩa/hộp
- Đĩa Petrifilm kiểm Coliforms 6410 – 50 đĩa/hộp
- Acicase Certified HiMedia RM189