Máy Ly Tâm Tự Động Cence – Dòng CTK Automated Decapping Centrifuge
Dòng máy ly tâm tự động mở nắp Cence CTK tích hợp ly tâm và tháo nắp ống máu tự động cho bệnh viện.
Trong bệnh viện và phòng xét nghiệm thông lượng cao, việc tháo nắp ống máu thủ công tốn thời gian và có nguy cơ phơi nhiễm aerosol, gây tán huyết. Cence (Xiang Yi) phát triển dòng Automated Decapping Centrifuge CTK – tích hợp ly tâm và tự động tháo nắp ống máu.
Dòng CTK từ CTK64 (64 ống) đến CTK150R (150 ống, làm lạnh). Tỷ lệ tháo nắp tự động >90%, tăng năng suất và giảm ô nhiễm mẫu.
Đặc Điểm Nổi Bật Dòng CTK
- Tích hợp 2-trong-1: Ly tâm + tháo nắp ống máu tự động
- Tỷ lệ tháo nắp >90%
- Vi xử lý, màn hình LCD
- Động cơ AC brushless biến tần
- Rotor chịu autoclave
- Ngăn ngừa tán huyết – loại bỏ rung lắc thủ công
- Giảm nguy cơ aerosol – tháo nắp trong buồng kín
- Lưu nhiều chương trình
- Phiên bản R – có làm lạnh -20~40°C
- Dung tích: 64, 80, 120, 150 ống/chu trình
Bảng Thông Số Kỹ Thuật
| Thông số | CTK64 | CTK64R | CTK80 | CTK80R | CTK120C | CTK120R | CTK150 | CTK150R |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dung tích | 64 ống | 64 ống | 80 ống | 80 ống | 120 ống | 120 ống | 150 ống | 150 ống |
| Ống | ɸ13×75/100mm | ɸ13×75/100mm | ɸ13×75/100mm | ɸ13×75/100mm | ɸ13×75/100mm | ɸ13×75/100mm | ɸ13×75/100mm | ɸ13×75/100mm |
| Tốc độ max | 4.000 rpm | 4.000 rpm | 4.000 rpm | 4.000 rpm | 4.000 rpm | 4.000 rpm | 4.000 rpm | 4.000 rpm |
| RCF max | 3.030×g | 3.030×g | 3.030×g | 3.030×g | 3.030×g | 3.030×g | 3.030×g | 3.030×g |
| Làm lạnh | Không | Có | Không | Có | Có | Có | Không | Có |
| Nhiệt độ | — | -20~40°C | — | -20~40°C | -20~40°C | -20~40°C | — | -20~40°C |
| Độ chính xác | ±10 rpm | ±10 rpm | ±10 rpm | ±10 rpm | ±10 rpm | ±10 rpm | ±10 rpm | ±10 rpm |
| Thời gian | 1s–99min59s | 1s–99min59s | 1s–99min59s | 1s–99min59s | 1s–99min59s | 1s–99min59s | 1s–99min59s | 1s–99min59s |
| Tháo nắp | >90% | >90% | >90% | >90% | >90% | >90% | >90% | >90% |
| Động cơ | AC Brushless | AC Brushless | AC Brushless | AC Brushless | AC Brushless | AC Brushless | AC Brushless | AC Brushless |
| Autoclave | Có | Có | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Độ ồn | ≤65dB | ≤65dB | ≤65dB | ≤65dB | ≤68dB | ≤68dB | ≤68dB | ≤68dB |
| Công suất | 500W | 700W | 700W | 900W | 900W | 1100W | 1000W | 1200W |
| Kích thước | 440×520×360 | 440×520×360 | 470×560×380 | 470×560×380 | 530×620×420 | 530×620×420 | 560×650×450 | 560×650×450 |
| Trọng lượng | 40kg | 45kg | 50kg | 55kg | 65kg | 72kg | 75kg | 85kg |
| Kiểu máy | Bàn | Bàn | Bàn | Bàn | Bàn lớn | Bàn lớn | Sàn | Sàn |
| Chứng nhận | CE | CE | CE | CE | CE | CE | CE | CE |
Nguồn: cencelab.com. Một số thông số ước tính dựa trên dải sản phẩm.
Ứng Dụng
Bệnh viện & Xét nghiệm
- Ly tâm + tháo nắp ống máu cho sinh hóa
- Tăng thông lượng xử lý mẫu
- Giảm thao tác thủ công
Ngân hàng máu
- Xử lý ống máu số lượng lớn
- Phiên bản R bảo quản mẫu máu
- Ngăn ô nhiễm chéo
Nghiên cứu
- R&D dược phẩm lượng mẫu lớn
- CDC, phòng forensic
Phụ Kiện
- Rotor decapping 64/80/120/150 ống – autoclave
- Adapter ống ɸ13×75 mm và ɸ13×100 mm
- Hệ thống làm lạnh (phiên bản R)
- Bộ thu gom nắp tự động
- Giỏ chứa ống phân loại
Lắp Đặt & Vận Hành
Yêu cầu
- Nguồn: AC 220V, 500W–1200W tùy model
- Bề mặt: Bàn chịu tải ≥100 kg hoặc sàn
- Không gian: CTK80: 470×560 mm, CTK150R: 560×650 mm
- Tiếp đất: Nối đất đúng quy cách
Lưu ý
- Kiểm tra ống đặt đúng vị trí
- Cân bằng tải đối xứng
- Vệ sinh bộ thu gom nắp sau mỗi ca
- Kiểm tra lưỡi cắt nắp định kỳ
- Dùng phiên bản R cho mẫu cần lạnh
FAQ
1. Máy tự động mở nắp hoạt động thế nào?
CTK tháo nắp ống máu chân không trong quá trình ly tâm, tỷ lệ >90%, mẫu sẵn sàng phân tích ngay.
2. Tại sao cần tự động tháo nắp?
Tránh phơi nhiễm aerosol, ngăn tán huyết do rung lắc, tiết kiệm thời gian với lượng mẫu lớn.
3. Model nào cho bệnh viện trung bình?
CTK80/CTK80R (80 ống). Cần bảo quản lạnh chọn CTK80R.
4. CTK120 và CTK150 khác gì?
CTK120 (120 ống, để bàn lớn). CTK150 (150 ống, đặt sàn) cho thông lượng cao nhất.
5. Mua ở đâu?
Liên hệ HTVLAB:
📞 0909.860.489
📧 sales@htvsci.com