Máy đo độ bền kéo cao su 10 kN
Máy đo độ bền kéo dành riêng cho cao su và vật liệu đàn hồi, tải 10 kN, hành trình lớn, đáp ứng ASTM D412 và ISO 37 cho mẫu dumbbell và mẫu vòng.
Giới thiệu Máy đo độ bền kéo cao su 10 kN
Máy đo độ bền kéo cao su 10 kN là dòng máy đo độ bền kéo cao su chuyên dụng cho cao su lưu hoá và vật liệu đàn hồi. Thuộc nhóm UTM, đáp ứng ASTM D412 và ISO 37.
Hành trình mở rộng (1.200–1.500 mm) và tốc độ tới 1.000 mm/phút phù hợp mẫu cao su giãn dài cao 600–800%.
Ứng dụng chính
- Cao su lưu hoá, cao su kỹ thuật
- Gioăng, ron, phớt, dây đai
- Mẫu dumbbell ASTM D412 die C/D
- Mẫu ring (vòng) theo ISO 37
- Vật liệu đàn hồi TPE, TPU, silicone
- Sản phẩm cao su định hình & giảm chấn
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng tối đa | 10 kN |
| Độ chính xác lực | ±0,5% |
| Hành trình kéo | 1.200–1.500 mm |
| Dải tốc độ | 0,01 – 1.000 mm/phút |
| Loadcell phụ | 1 kN / 2 kN tuỳ chọn |
| Điều khiển | Servo AC, encoder vòng kín |
| Phần mềm | PC Windows, hỗ trợ ASTM/ISO |
| Khung máy | Đơn trục để bàn, hành trình mở rộng |
| Tiêu chuẩn | ASTM D412, D624; ISO 37, 34 |
Tiêu chuẩn tham khảo
- ASTM D412 (cao su lưu hoá)
- ISO 37
- ASTM D624 (xé)
- ISO 34
Cấu hình đề xuất
- Loadcell: 10 kN + phụ 1/2 kN cho mẫu mềm
- Hành trình: 1.200–1.500 mm
- Tốc độ: 0,01 – 1.000 mm/phút
- Ngàm: Self-tightening pneumatic, ngàm vòng cho ring sample
- Phần mềm: Template ASTM D412, ISO 37, D624
Phụ kiện kèm theo
- Ngàm self-tightening khí nén
- Ngàm vòng cho mẫu ring ISO 37
- Bộ gá xé trouser / angle / crescent
- Loadcell phụ 1 / 2 kN
- Video extensometer (tuỳ chọn cho mẫu trơn)
Vì sao chọn HTVLAB?
- Hiểu rõ đặc thù cao su, tư vấn cấu hình đúng tiêu chuẩn
- Bảo hành 12 tháng, hiệu chuẩn truy xuất
- Hỗ trợ tài liệu kỹ thuật, hồ sơ thầu CO/CQ/VAT
Liên kết liên quan
FAQ
Máy có đo được cao su giãn dài 700–800% không?
Có. Hành trình 1.200–1.500 mm và tốc độ 1.000 mm/phút đáp ứng cao su giãn dài cao.
Ngàm có giữ chắc mẫu dumbbell trơn không?
Ngàm self-tightening pneumatic siết tự động khi tải tăng, giảm trượt mẫu.
Có chạy phép xé ASTM D624 không?
Có. Tuỳ chọn ngàm và bộ gá cho mẫu xé trouser/angle/crescent.
Có đo mô-đun M100, M300 theo ISO 37?
Phần mềm tính tự động M50/M100/M200/M300 và lực kéo đứt, độ giãn dài.
Có cần loadcell phụ cho mẫu mềm?
Khuyến nghị thêm loadcell 1 kN/2 kN khi mẫu rất mềm để đảm bảo độ phân giải.
Liên hệ tư vấn và báo giá
- Hotline / Zalo: 0909.860.489 – Mr Trường
- Email: sales@htvsci.com
- Hub: /thiet-bi/may-do-do-ben-keo
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chuẩn | ASTM D412, D624; ISO 37, 34 |
|---|---|
| Loadcell phụ | 1 kN / 2 kN tuỳ chọn |
| Điều khiển | Servo AC, encoder vòng kín |
| Dải tốc độ | 0,01 – 1.000 mm/phút |
| Hành trình kéo | 1.200–1.500 mm |
| Tải trọng tối đa | 10 kN |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy đo độ bền kéo cao su
- Tủ sốc nhiệt 3 vùng Riukai
- Tủ sấy chân không Biobase BOV-V30 – 30 L
- Máy Đếm Hạt Tiểu Phân TSI AeroTrak 9310
- Tủ âm sâu Biobase BDF-60V158 – 158 L, –60°C
- Tủ an toàn sinh học cấp II loại B2 Biobase BSC-1500IIB2-X
- Tủ hút khí độc Biobase FH1500(A) – 1500 mm
- Tủ an toàn sinh học cấp III Biobase BSC-1100IIIX
- Tủ hút khí độc Biobase FH1000(A) – 1000 mm