Tủ sấy
40 model tủ sấy Memmert, Nabertherm và Drawell: đối lưu tự nhiên, đối lưu cưỡng bức và sấy chân không, dải nhiệt đến 300 °C.
Tủ sấy phòng thí nghiệm dùng để làm khô mẫu, xác định hàm ẩm bằng phương pháp khối lượng, sấy dụng cụ thủy tinh và ổn định nhiệt vật liệu. HTVLAB đang phân phối 40 model, trong đó Memmert chiếm 34 model thuộc hai dòng chính: UN – đối lưu tự nhiên và UF – đối lưu cưỡng bức, mỗi dòng có bản SingleDISPLAY và bản plus TwinDISPLAY.
Đối lưu tự nhiên (Memmert UN): không khí lưu chuyển bằng chênh lệch nhiệt độ, không có quạt. Phù hợp mẫu bột nhẹ, mẫu dễ bay hoặc dễ bị thổi bay, và các phép sấy không đòi hỏi thời gian ngắn.
Đối lưu cưỡng bức (Memmert UF): có quạt tuần hoàn, cho độ đồng đều nhiệt tốt hơn và thời gian sấy ngắn hơn ở cùng dung tích. Phù hợp sấy hàng loạt, sấy dụng cụ và mẫu ẩm nhiều.
Sấy chân không (Drawell DW-LVO): hạ áp suất buồng xuống dưới 133 Pa nên nước bay hơi ở nhiệt độ thấp hơn, dùng cho mẫu nhạy nhiệt hoặc dễ oxy hóa; model DW-LVO-6050LC có buồng 54 L, dải nhiệt từ nhiệt độ phòng +10 đến 250 °C.
Tủ sấy công nghiệp và chuyên dụng (Nabertherm TR, KTR, TR-LS): dải 30–1050 L, nhiệt độ đến 300 °C, có bản an toàn cho dung môi.
- Dung tích. Memmert UN/UF có các cỡ 30, 55, 75, 110, 160, 260, 450, 750 và 1060 L; nên chọn dư khoảng 30% so với khối lượng mẫu để không xếp chặt khay.
- Kiểu đối lưu. Tự nhiên cho mẫu nhẹ và mẫu bụi; cưỡng bức cho tốc độ và độ đồng đều.
- Bộ điều khiển. Bản tiêu chuẩn dùng SingleDISPLAY; bản plus dùng TwinDISPLAY, phù hợp khi cần chương trình nhiệt nhiều bước và ghi dữ liệu.
- Yêu cầu tuân thủ. Phòng GMP hoặc ISO/IEC 17025 cần mapping nhiệt độ và hồ sơ hiệu chuẩn theo chu kỳ.
- Mẫu nhạy nhiệt. Nếu mẫu phân hủy ở 105 °C, chuyển sang tủ sấy chân không thay vì hạ thời gian sấy.
Tủ sấy hay tủ ấm? Ranh giới lựa chọn
Tủ sấy phục vụ làm khô và xử lý nhiệt: mẫu được đưa lên nhiệt độ cao hơn nhiều so với dải ủ sinh học. Tủ ấm phục vụ duy trì điều kiện cho mẫu sống ở dải nhiệt thấp. Hai nhóm không thay thế nhau, trừ các bản được nhà sản xuất công bố là thiết bị kết hợp tủ sấy/tủ ấm.
- Ủ vi sinh, nuôi cấy, sinh hoá → tủ ấm phòng thí nghiệm.
- Nuôi cấy tế bào cần CO₂ → tủ ấm CO₂.
- Thử nghiệm theo chu trình nhiệt độ – độ ẩm → buồng thử nghiệm khí hậu.
- Làm khô, sấy dụng cụ, xác định hàm ẩm bằng khối lượng, sấy chân không → trang này.
Phổ cấu hình tủ sấy theo hồ sơ nhà sản xuất
Hồ sơ nhà sản xuất (Manufacturer Master) của BIOBASE cho thấy nhóm sấy được chia theo cách truyền nhiệt và môi trường buồng: tủ sấy hằng nhiệt, tủ sấy đối lưu cưỡng bức, tủ sấy nhiệt độ cao, tủ sấy chân không, và bản kết hợp tủ sấy/tủ ấm. Đây là khung để xác định nhóm cần hỏi giá; thông số cụ thể luôn lấy theo từng model.
Sản phẩm BIOBASE đã đối chiếu hồ sơ nhà sản xuất và đang kinh doanh: tủ sấy chân không BOV-V30 (đối chiếu ở cấp họ thiết bị). Các model khác trong hồ sơ chưa xác nhận tồn kho nên không nêu như hàng có sẵn.
Đọc thêm: tủ sấy và tủ ấm khác nhau thế nào — phân biệt theo mục tiêu nhiệt và hệ quả khi dùng sai nhóm.
Memmert (Đức, 34 model) là dòng chủ lực với UN/UF và bản plus, chứng nhận CE, UL, GS. Nabertherm (Đức, 3 model) cung cấp tủ sấy dung tích lớn 30–1050 L và bản an toàn dung môi. Drawell (3 model) cung cấp tủ sấy đối lưu cưỡng bức và tủ sấy chân không cho ngân sách tiết kiệm.
Đừng nhầm tủ sấy với cân sấy ẩm. Tủ sấy là phương pháp tham chiếu theo khối lượng; cân sấy ẩm halogen cho kết quả nhanh nhưng cần tương quan với phương pháp tủ sấy trước khi dùng cho hồ sơ QC.
Tính cả không gian và tải điện. Model từ 450 L trở lên cần vị trí đặt sàn và nguồn điện phù hợp; kiểm tra trước khi đặt hàng.
Chuẩn bị cho hiệu chuẩn. Nếu tủ dùng cho phép thử báo cáo ra ngoài, nên đặt kèm dịch vụ hiệu chuẩn và mapping nhiều điểm ngay lần lắp đặt đầu tiên.
Bảng so sánh model Tủ sấy
| Model | Dung tích | Buồng (mm) | Điều khiển | Kiểu đối lưu | Nhiệt độ tối đa |
|---|---|---|---|---|---|
| Memmert UN55 | 53 L | 400 x 400 x 330 | SingleDISPLAY | Tự nhiên | 300 °C |
| Memmert UF55 | 53 L | 400 x 400 x 330 | SingleDISPLAY | Cưỡng bức | 300 °C |
| Memmert UN110plus | 108 L | 560 x 480 x 400 | TwinDISPLAY | Tự nhiên | 300 °C |
| Nabertherm TR | 30–1050 L | Theo model | Bộ điều khiển Nabertherm | Cưỡng bức | 300 °C |
| Drawell DW-LVO-6050LC | 54 L | 420 x 350 x 370 | Hiển thị số 0.1 °C | Chân không (<133 Pa) | 250 °C |
Câu hỏi thường gặp về Tủ sấy
Tủ sấy đối lưu tự nhiên và cưỡng bức khác nhau thế nào?
Đối lưu tự nhiên không có quạt, không khí chuyển động nhờ chênh lệch nhiệt độ, phù hợp mẫu bột nhẹ. Đối lưu cưỡng bức có quạt tuần hoàn nên nhiệt đồng đều hơn và sấy nhanh hơn. Ở Memmert, UN là tự nhiên và UF là cưỡng bức.
Memmert UN và UN plus khác nhau ở đâu?
Cùng buồng và dải nhiệt, khác ở bộ điều khiển: bản tiêu chuẩn dùng SingleDISPLAY, bản plus dùng TwinDISPLAY cho lập trình nhiều bước và quản lý dữ liệu chi tiết hơn.
Khi nào cần tủ sấy chân không?
Khi mẫu nhạy nhiệt, dễ oxy hóa hoặc dung môi khó bay hơi ở áp suất thường. Tủ sấy chân không Drawell DW-LVO đạt độ chân không dưới 133 Pa và sấy trong dải nhiệt độ phòng +10 đến 250 °C.
Chọn dung tích tủ sấy bao nhiêu là hợp lý?
Ước tính thể tích mẫu tối đa mỗi mẻ rồi cộng thêm khoảng 30% khoảng trống để không khí lưu thông. Memmert UN/UF có các cỡ từ 30 L đến 1060 L nên dễ chọn đúng bước dung tích.
Tủ sấy có thay được cân sấy ẩm không?
Không thay thế hoàn toàn. Tủ sấy là phương pháp khối lượng tham chiếu, còn cân sấy ẩm halogen cho kết quả nhanh tại chỗ và cần thiết lập tương quan với phương pháp tủ sấy trước khi dùng trong hồ sơ QC.
Tủ sấy Memmert có chứng nhận gì?
Các model Memmert UN/UF trong danh mục ghi nhận chứng nhận CE, UL và GS, xuất xứ Đức.
Sản phẩm Tủ sấy (40 model)
Memmert UF1060 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 1060L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF1060 1060L, cưỡng bức
Memmert UF1060plus – Tủ Sấy 1060L Cưỡng Bức TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF1060plus 1060L
Memmert UF110 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 108L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF110 108L, cưỡng bức
Memmert UF110plus – Tủ Sấy 108L Cưỡng Bức TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF110plus 108L, TwinDISPLAY
Memmert UF160 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 161L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF160 161L, cưỡng bức
Memmert UF160plus – Tủ Sấy 161L Cưỡng Bức TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF160plus 161L
Memmert UF260 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 256L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF260 256L, cưỡng bức
Memmert UF260plus – Tủ Sấy 256L Cưỡng Bức TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF260plus 256L
Memmert UF30 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 32L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF30 32L, đối lưu cưỡng bức, đến 300°C
Memmert UF30plus – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 32L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF30plus 32L, TwinDISPLAY
Memmert UF450 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 449L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF450 449L, cưỡng bức
Memmert UF450plus – Tủ Sấy 449L Cưỡng Bức TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF450plus 449L
Memmert UF55 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 53L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF55 53L, đối lưu cưỡng bức
Memmert UF55plus – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 53L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF55plus 53L, TwinDISPLAY
Memmert UF75 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 74L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF75 74L, đối lưu cưỡng bức
Memmert UF750 – Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 749L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF750 749L, cưỡng bức
Memmert UF750plus – Tủ Sấy 749L Cưỡng Bức TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF750plus 749L
Memmert UF75plus – Tủ Sấy 74L Cưỡng Bức TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UF75plus 74L, TwinDISPLAY
Memmert UN110 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 108L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN110 108L
Memmert UN110plus – Tủ Sấy 108L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN110plus 108L, TwinDISPLAY
Memmert UN160 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 161L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN160 161L
Memmert UN160plus – Tủ Sấy 161L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN160plus 161L
Memmert UN260 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 256L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN260 256L
Memmert UN260plus – Tủ Sấy 256L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN260plus 256L
Memmert UN30 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 32L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN30 32L, đối lưu tự nhiên, đến 300°C
Memmert UN30plus – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 32L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN30plus 32L, TwinDISPLAY, lập trình ramp
Memmert UN450 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 449L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN450 449L
Memmert UN450plus – Tủ Sấy 449L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN450plus 449L
Memmert UN55 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 53L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN55 53L, đối lưu tự nhiên
Memmert UN55plus – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 53L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN55plus 53L, TwinDISPLAY
Memmert UN75 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 74L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN75 74L, đối lưu tự nhiên
Memmert UN750 – Tủ Sấy Đối Lưu Tự Nhiên 749L
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN750 749L
Memmert UN750plus – Tủ Sấy 749L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN750plus 749L
Memmert UN75plus – Tủ Sấy 74L TwinDISPLAY
Hãng: Memmert — Tủ sấy Memmert UN75plus 74L, TwinDISPLAY
Tủ sấy an toàn Nabertherm đến 300 °C (Dòng TR…LS)
Hãng: Nabertherm
Tủ sấy buồng lớn Nabertherm đến 260 °C (Dòng KTR)
Hãng: Nabertherm
Tủ sấy điện Nabertherm đến 300 °C (Dòng TR)
Hãng: Nabertherm
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức Drawell (Forced Air Drying Oven DW - LDO)
Hãng: Drawell · Model/SKU: tu-say-doi-luu-drawell-forced-air-drying-oven-dw-ldo — Packing Size:DW-LDO-9626A 111\*89\*194cm Gross Weight:276kg Packing Material:Wooden Case Liquid/Battery/Motor:No HS Code:8419899090 Features ★ Horizontal and vertical forced air type, good temperatur…
Tủ sấy Drawell DW-LVO
Hãng: Drawell · Model/SKU: DW-LVO — Tủ sấy Drawell DW-LVO – Drawell Scientific. Phân phối chính hãng tại Việt Nam bởi HTVLAB.
Tủ sấy Drawell LDO-A
Hãng: Drawell · Model/SKU: LDO-A — Tủ sấy Drawell LDO-A – Drawell Scientific. Phân phối chính hãng tại Việt Nam bởi HTVLAB.
Yêu cầu báo giá Tủ sấy
HTVLAB là nhà phân phối thiết bị, vật tư và hóa chất phòng thí nghiệm tại Việt Nam. Liên hệ Hotline 0909.860.489 hoặc sales@htvsci.com để nhận báo giá, cấu hình đề xuất và hồ sơ CO/CQ.
Xem thêm: Thiết bị · dịch vụ kỹ thuật · kiến thức phòng thí nghiệm.