HTVLAB — Thiết bị phòng thí nghiệm chính hãng | Hotline 0909.860.489

Bể Điều Nhiệt Tuần Hoàn Lạnh Drawell DC/DCW Series

Bể Điều Nhiệt Tuần Hoàn Lạnh Drawell DC/DCW Series — Drawell chính hãng, điều khiển nhiệt độ chính xác, dùng cho PTN hóa, dược, sinh, thực phẩm. Phân phối bởi HTVLAB.

Giới thiệu Bể Điều Nhiệt Tuần Hoàn Lạnh Drawell DC/DCW Series

Bể Điều Nhiệt Tuần Hoàn Lạnh Drawell DC/DCW Series là thiết bị bể điều nhiệt của hãng Drawell Scientific (Trung Quốc), phục vụ phòng thí nghiệm hóa học, dược phẩm, sinh học và công nghiệp thực phẩm tại Việt Nam. Model DC-DCW đáp ứng yêu cầu khắt khe về độ chính xác nhiệt độ, độ bền vận hành liên tục và an toàn cho mẫu.

HTVLAB là nhà phân phối Drawell tại Việt Nam, cung cấp đầy đủ phụ kiện, dịch vụ lắp đặt, hiệu chuẩn và bảo hành chính hãng cho Bể Điều Nhiệt Tuần Hoàn Lạnh Drawell DC/DCW Series.

Đặc điểm nổi bật

  • Thương hiệu Drawell — nhà sản xuất thiết bị phòng thí nghiệm xuất khẩu trên 90 quốc gia.
  • Điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số, độ ổn định ±0.1 – 0.5°C tùy model.
  • Vật liệu tiếp xúc bằng thép không gỉ SUS304/316 hoặc PTFE, chống ăn mòn hóa chất.
  • Bảo vệ quá nhiệt, chống cạn nước, cảnh báo lỗi cảm biến — an toàn cho mẫu và người dùng.
  • Vận hành êm, tiết kiệm điện, phù hợp sử dụng 24/7 trong môi trường QA/QC.
  • Tuân thủ tiêu chuẩn CE, ISO 9001, đáp ứng yêu cầu GMP/GLP.

Thông số kỹ thuật DC-DCW

Thông sốGiá trị
ModelTemp. Range (℃) / Temp. Stability (℃) / Tank Size (mm3) / Capacity (L) / Pump Pressure (bar) / Top Opening Size (mm2) / Cooling capacity (25℃/KW) / Heating power  (KW) / Dimensions (mm)
SDC-6-5~100 / ±0.1 / 260×200×140 / 6 / 0.45 / 180×140 / 0.42 / 1 / 390×340×652
DC- 1006– 10~ 100 / ±0.1 / 260×200×140 / 6 / 0.45 / 180×140 / 0.32 / 1 / 390×340×652
DC-2006-20~100 / ±0.1 / 260×200×140 / 6 / 0.45 / 180×140 / 0.42 / 1 / 390×340×652
DC-3006-30~100 / ±0.1 / 260×200×140 / 6 / 0.45 / 180×140 / 0.42 / 1 / 455×388×845
DC-4006-40~100 / ±0.1 / 260×200×140 / 6 / 0.45 / 180×140 / 0.48 / 1 / 455×388×845
DC-0510-5~100 / ±0.1 / 260×200×200 / 10 / 0.45 / 180×140 / 0.52 / 1 / 395×336×715
DC- 1010– 10~100 / ±0.1 / 260×200×200 / 10 / 0.45 / 180×140 / 0.42 / 1 / 395×336×715
DC-2010-20~100 / ±0.1 / 260×200×200 / 10 / 0.45 / 180×140 / 0.62 / 1 / 395×336×715
DC-3010-30~100 / ±0.1 / 260×200×200 / 10 / 0.45 / 180×140 / 0.54 / 1 / 455×388×845
DC-4010-40~100 / ±0.1 / 260×200×200 / 10 / 0.45 / 180×140 / 0.46 / 1 / 455×388×845
DC-0515-5~100 / ±0.1 / 300×250×200 / 15 / 0.45 / 235×160 / 0.76 / 1.55 / 455×388×845
DC- 1015– 10~100 / ±0.1 / 300×250×200 / 15 / 0.45 / 235×160 / 0.76 / 1.55 / 455×388×845
DC-2015-20~100 / ±0.1 / 300×250×200 / 15 / 0.45 / 235×160 / 0.76 / 1.55 / 455×388×845
DC-3015-30~100 / ±0.1 / 300×250×200 / 15 / 0.45 / 235×160 / 0.73 / 1.55 / 455×430×865
DC-4015-40~100 / ±0.1 / 300×250×200 / 15 / 0.45 / 235×160 / 1.24 / 1.55 / 455×430×865
DC-2020-20~100 / ±0.1 / 300×250×260 / 20 / 0.45 / 235×160 / 1.55 / 2.5 / 455×430×935
DC-0530-5~100 / ±0.1 / 440×325×200 / 30 / 0.45 / 310×280 / 1.8 / 2.5 / 625×500×990
DC- 1030– 10~100 / ±0.1 / 440×325×200 / 30 / 0.45 / 310×280 / 2 / 2.5 / 625×500×990
DC-2030-20~100 / ±0.1 / 440×325×200 / 30 / 0.45 / 310×280 / 2.4 / 2.5 / 625×500×990
DC-3030-30~100 / ±0.1 / 440×325×200 / 30 / 0.45 / 310×280 / 2.5 / 2.5 / 625×500×990
DCW-1015– 10~100 / ±0.1 / 280×250×220 / 15 / 0.45 / 235×160 / 0.76 / 1 / 725×440×555
DCW-2008-20~100 / ±0.1 / 280×250×140 / 10 / 0.45 / 235×160 / 0.62 / 1 / 725×440×555
DCW-3506-35~100 / ±0.1 / 260×200×140 / 7 / 0.45 / 180×140 / 0.75 / 1 / 725×440×555
DCW-3510-35~100 / ±0.1 / 250×200×200 / 10 / 0.45 / 180×140 / 0.75 / 1 / 725×440×555
DCW-0506-5~100 / ±0.1 / 260×200×140 / 7 / 0.45 / 180×140 / 0.52 / 1 / 725×440×555
DCW-4006-40~100 / ±0.1 / 260×200×140 / 7 / 0.45 / 180×140 / 0.75 / 1 / 725×440×555

Ứng dụng

  • Hóa học & dược phẩm: cô quay dung môi, kết tinh, kiểm soát nhiệt phản ứng, hiệu chuẩn thiết bị đo.
  • Sinh học, y sinh: ủ enzyme, biến tính ADN, gia nhiệt nồi cách thủy cho ống nghiệm và bình tam giác.
  • Thực phẩm — môi trường: chuẩn bị mẫu, phân tích chất béo, COD/BOD, lưu mẫu đối chứng theo TCVN/ISO.
  • Trường đại học, viện nghiên cứu: đào tạo, thí nghiệm cơ bản truyền nhiệt và động học.

Phụ kiện và lựa chọn cấu hình

  • Bình thủy tinh chịu nhiệt, ống dẫn PTFE, cảm biến nhiệt Pt100 dự phòng.
  • Bơm chân không màng PTFE, chiller giải nhiệt cho cô quay công suất lớn.
  • Giá đỡ ống nghiệm SUS304, khay nhôm gia nhiệt nhiều kích thước (0.2 – 50 mL).
  • Ghi dữ liệu USB/RS232 phục vụ truy xuất nguồn gốc QA/QC.

Lắp đặt & vận hành

  • Nguồn điện 220V/50Hz, tiếp đất tiêu chuẩn; tránh nơi rung động, ẩm cao.
  • Khoảng trống tối thiểu 30 cm xung quanh thiết bị để tản nhiệt và bảo trì.
  • HTVLAB hỗ trợ lắp đặt, IQ/OQ, đào tạo SOP, phát hành báo cáo hiệu chuẩn ban đầu.
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng, bảo trì định kỳ theo gói HTVLAB Service Plus.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. DC-DCW có phù hợp tiêu chuẩn GMP/GLP không?

Có. Thiết bị Drawell tuân thủ CE, ISO 9001; HTVLAB cung cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn đạt yêu cầu kiểm tra GMP của Bộ Y tế.

2. Thời gian giao hàng tại Việt Nam?

HTVLAB lưu kho model phổ thông tại TP.HCM và Hà Nội; thời gian giao 5 – 10 ngày làm việc. Liên hệ 0909.860.489 để xác nhận tồn kho.

3. Có hỗ trợ hiệu chuẩn định kỳ không?

Có. HTVLAB điều phối hiệu chuẩn nhiệt độ tại tổ chức được Bộ KH&CN công nhận (VILAS), phục vụ kiểm tra ISO 17025.

4. Bảo hành và linh kiện thay thế thế nào?

Bảo hành 12 tháng cho phụ tải điện tử và gia nhiệt; linh kiện thay thế có sẵn tại kho HTVLAB.

5. Có thể đi kèm bơm chân không / chiller không?

Có. Với cô quay, HTVLAB tư vấn cấu hình bơm chân không màng PTFE và chiller tuần hoàn lạnh phù hợp.

Liên hệ tư vấn

HTVLAB — Nhà phân phối Drawell Scientific tại Việt Nam
Hotline: 0909.860.489 — Email: sales@htvsci.com — Website: htvlab.store

Thông số kỹ thuật

ModelDC-0506 / DC-1006 / DC-2006 / DC-3006 (series DC – làm lạnh); DCW – có thêm tuần hoàn ngoài
Xuất xứDrawell Scientific – Trung Quốc
Nguồn điệnAC 220 V – 50/60 Hz
Áp suất bơm≈ 0.2 – 0.4 bar
Dung tích khoang5 L / 10 L / 20 L / 30 L
Môi chất lạnhR134a / R404a (không CFC)
Dải nhiệt độ−20°C đến +100°C (mở rộng đến −40°C tùy model)
Vật liệu khoangThép không gỉ SUS304
Công suất làm lạnh≈ 300 W đến 1500 W (tùy model)
Công suất tiêu thụ800 W – 2500 W
Lưu lượng bơm tuần hoàn10 – 20 L/phút
Độ phân giải hiển thị0.1°C
Độ ổn định nhiệt độ±0.1°C đến ±0.5°C

Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com

Sản phẩm liên quan trong Bể điều nhiệt

Thiết bị khác của Drawell