Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa Drawell DW-320
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa Drawell DW-320 – máy AAS Drawell Scientific, phân tích kim loại nặng theo TCVN/USP/ICH Q3D, phù hợp QC thực phẩm, dược phẩm, môi trường.
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa Drawell DW-320 là thiết bị phân tích nguyên tố kim loại định lượng theo nguyên lý hấp thụ nguyên tử, được Drawell Scientific (Trung Quốc) phát triển cho phòng thí nghiệm phân tích kim loại trong nước, thực phẩm, dược phẩm, môi trường và vật liệu. Model DW-320 kết hợp hệ quang học ổn định, nguồn đèn cathode rỗng và bộ nguyên tử hóa hiệu năng cao để định lượng hơn 70 nguyên tố kim loại ở dải nồng độ từ ppb đến ppm. Thiết bị tương thích quy chuẩn QCVN, ISO 17025, USP <232>/<233> ICH Q3D và phù hợp các phòng QC dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm, phân tích môi trường, luyện kim và nghiên cứu vật liệu. HTVLAB cung cấp DW-320 chính hãng kèm hiệu chuẩn, đào tạo và bảo hành toàn quốc.
Tính năng nổi bật
- Hệ quang học ổn định nhiệt: lăng kính/grating Czerny-Turner độ phân giải cao, giảm trôi nền tín hiệu khi vận hành liên tục 8 giờ.
- Bộ nguyên tử hóa kép: tương thích ngọn lửa (FAAS) và/hoặc lò graphite (GFAAS) tùy model, mở rộng dải đo từ ppm xuống ppt.
- Giá đèn HCL đa vị trí: sẵn 1–8 vị trí, tự động chuyển đèn, giảm thời gian thay đổi nguyên tố.
- Phần mềm điều khiển PC: giao diện thân thiện, lưu method theo nguyên tố, đường chuẩn 5–7 điểm, báo cáo PDF chuẩn GLP.
- An toàn vận hành: cảm biến áp suất khí, ngắt tự động khi mất ngọn lửa, hệ thoát khí HEPA tùy chọn.
- Hiệu chuẩn tự động: zero, slope, drift compensation; tính LOD/LOQ theo USP <232>.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Main Specification | Wavelength range |
| Wavelength accuracy | ±0.5nm |
| Resolution | Two spectral lines of Mn at 279.5nm and 279.8nm can be separated with the spectral bandwidth of 0.2nm and valley-peak energy ratio less than 30%. |
| Baseline stability | 0.005A/30min |
| Background correction | The D2 lamp background correction capability at 1A is better than 30 times. |
| Light Source System | 2 lamps are powered simultaneously (one preheating) |
| Lamp power supply mode | Powered by 400Hz square pulse |
| Optical System | Monochomator |
| Grating | 1800 l/mm |
| Focal length | 277mm |
| Blazed Wavelength | 250nm |
| Spectral Bandwidth | 0.1nm, 0.2nm, 0.4nm, 1.2nm 4 steps |
| Adjustment | Manual adjustment for wavelength and slit |
| Flame Atomizer | Burner |
| Spray chamber | Corrosion resistant all-plastic spray chamber. |
| Nebulizer | High efficiency glass nebulizer with metal sleeve, sucking up rate: 6-7mL/min |
| Position adjustment | Manual adjusting mechanism for vertical, horizontal positions and the rotation angle of the burner |
| Gas line protection | Fuel gas leakage alarm |
| Detection and Data Processing System | Detector |
| Electronic and micro-computer system | Automatic adjustment of light source power. Light energy and negative high-voltage auto-balance |
| Display mode | LED display of energy and measurement values, concentration direct reading |
| Read mode | Transient, time average, peak height, peak area. |
| Scale expansion | 0.1~99 |
| Data processing mode | Automatic calculation of mean, standard deviation and relative standard deviation. Repeating number is in the rang of 1-99 |
| Measurement mode | Automatic curve fitting with 3~7 standards; Sensitivity auto-correction |
| Result printing | Measurement data, working curve, signal profile and analytical conditions can all be printed out. |
| Instrument self-check | Check current status of each function key |
| Characteristic Concentration and Detection Limit | Air-C2H2 flame |
| Function Expansion | Hydride vapor generator can be connected for hydride analysis. |
| Dimensions and Weight | 1020 x 490 x 540 mm, 80kg unpacked |
Ứng dụng
- Kiểm nghiệm thực phẩm: Pb, Cd, As, Hg, Cu, Zn trong sữa, nước giải khát, ngũ cốc theo TCVN 7929.
- QC dược phẩm: phân tích tạp kim loại nặng theo USP <232>, ICH Q3D.
- Phân tích môi trường: kim loại nặng trong nước thải, đất, không khí theo QCVN 08, 09, 40.
- Luyện kim & vật liệu: kiểm soát thành phần hợp kim, xi mạ.
- Y tế lâm sàng: định lượng Cu, Zn, Pb trong máu, nước tiểu.
- Nông nghiệp: vi lượng trong phân bón và nông sản.
Phụ kiện tiêu chuẩn & tùy chọn
- Bộ chuẩn hiệu chuẩn (CRM) theo nền mẫu cụ thể.
- Đèn HCL nguyên tố theo nhu cầu (Cu, Zn, Pb, Cd, As, Hg, Fe, Mn, Ni, Cr…).
- Máy bơm nhu động, máy nén khí, máy hút khí hood.
- Phần mềm bản quyền nâng cấp (multi-user, 21 CFR Part 11 tùy chọn).
- UPS chuyên dụng, máy in báo cáo.
- Liên hệ HTVLAB để được tư vấn cấu hình tối ưu.
Lắp đặt & vận hành
- Nguồn điện: 220 VAC ± 10 %, 50/60 Hz, đường nguồn riêng có tiếp đất.
- Môi trường: nhiệt độ 15–30 °C, độ ẩm < 70 %, tránh rung động và bụi.
- Khí: C₂H₂ tinh khiết 99.6 %, không khí nén sạch khô (5 bar), N₂O cho ngọn lửa nhiệt độ cao.
- Hệ hood thoát khí tốc độ ≥ 3 m/s đặt trên buồng ngọn lửa, lưu lượng ≥ 6 m³/phút.
- An toàn: kiểm tra rò rỉ khí, đeo PPE, có bình chữa cháy CO₂.
- HTVLAB hỗ trợ lắp đặt, IQ/OQ và đào tạo vận hành tại site.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. DW-320 đo được bao nhiêu nguyên tố?
Hơn 70 nguyên tố kim loại và bán kim loại tùy đèn HCL trang bị.
2. Giới hạn phát hiện (LOD) điển hình?
FAAS: ppb–ppm; GFAAS: 0.01–1 µg/L tùy nguyên tố.
3. Có cần chuẩn hiệu chuẩn không?
Có. HTVLAB cung cấp CRM truy xuất NIST/ERM và dịch vụ hiệu chuẩn theo ISO 17025.
4. Phần mềm có hỗ trợ tiếng Việt và 21 CFR Part 11?
Giao diện tiếng Anh/Trung. Module 21 CFR Part 11 và GLP tùy chọn nâng cấp.
5. Thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật?
Bảo hành chính hãng 12 tháng. HTVLAB hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng và hiệu chuẩn trọn đời thiết bị.
6. Có hỗ trợ đào tạo vận hành không?
Có. HTVLAB tổ chức đào tạo on-site 2–3 ngày sau khi lắp đặt, kèm tài liệu SOP mẫu.
Liên hệ tư vấn & báo giá
HTVLAB là nhà phân phối Drawell Scientific tại Việt Nam, hỗ trợ tư vấn cấu hình, hiệu chuẩn, đào tạo và bảo trì trọn đời thiết bị.
- Hotline: 0909.860.489
- Email: sales@htvsci.com
Thông số kỹ thuật
| Nebulizer | Thủy tinh hiệu suất cao, vỏ kim loại, lưu lượng 6 – 7 mL/phút |
|---|---|
| Cách tử | 1800 vạch/mm, blazed 250 nm |
| Nguyên lý | Quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (Flame AAS) |
| Xuất xứ | Drawell – Trung Quốc |
| Đơn sắc | Czerny–Turner, tiêu cự 277 mm |
| Buồng phun | Toàn nhựa chống ăn mòn |
| Hiển thị | LED năng lượng & giá trị đo, đọc trực tiếp nồng độ |
| Đầu đốt | Burner ngọn lửa, điều chỉnh tay vị trí dọc/ngang/góc |
| Nguồn điện | 220 VAC, 50 Hz |
| Khe đo (bandpass) | 0,1 / 0,2 / 0,4 / 1,2 nm (4 mức) |
| Bảo vệ an toàn | Cảnh báo rò rỉ khí acetylene |
| Dải bước sóng | 190 – 900 nm |
| Hiệu chỉnh nền | Đèn D2, khả năng hiệu chỉnh > 30 lần tại 1A |
| Xử lý dữ liệu | Tự tính trung bình, SD, RSD; số lần lặp 1 – 99 |
| Mở rộng chức năng | Kết nối Hydride Generator để phân tích hydride |
| Độ ổn định baseline | ≤ 0,005 A/30 phút |
| Hệ thống đèn catot rỗng | 2 đèn cấp nguồn đồng thời (1 đèn preheat), nguồn xung vuông 400 Hz |
| Độ chính xác bước sóng | ≤ ±0,5 nm |
| Kích thước & khối lượng | 1020 × 490 × 540 mm; 80 kg |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa-lò graphite Drawell DW-AA4730FG
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Drawell DW-180B
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Drawell DW-AA320N
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Drawell DW-AA4530F
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Shimadzu AA-7800
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Agilent 240FS AAS
- AAS Analytik Jena contrAA 800 HR-CS
- Máy XRF cầm tay phân tích bộ xúc tác ba chiều Drawell DW-980/DW-980S