Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa-lò graphite Drawell DW-AA4730FG
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa-lò graphite Drawell DW-AA4730FG – máy AAS Drawell Scientific, phân tích kim loại nặng theo TCVN/USP/ICH Q3D, phù hợp QC thực phẩm, dược phẩm, môi trường.
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa-lò graphite Drawell DW-AA4730FG là thiết bị phân tích nguyên tố kim loại định lượng theo nguyên lý hấp thụ nguyên tử, được Drawell Scientific (Trung Quốc) phát triển cho phòng thí nghiệm phân tích kim loại trong nước, thực phẩm, dược phẩm, môi trường và vật liệu. Model DW-AA4730FG kết hợp hệ quang học ổn định, nguồn đèn cathode rỗng và bộ nguyên tử hóa hiệu năng cao để định lượng hơn 70 nguyên tố kim loại ở dải nồng độ từ ppb đến ppm. Thiết bị tương thích quy chuẩn QCVN, ISO 17025, USP <232>/<233> ICH Q3D và phù hợp các phòng QC dược phẩm, kiểm nghiệm thực phẩm, phân tích môi trường, luyện kim và nghiên cứu vật liệu. HTVLAB cung cấp DW-AA4730FG chính hãng kèm hiệu chuẩn, đào tạo và bảo hành toàn quốc.
Tính năng nổi bật
- Hệ quang học ổn định nhiệt: lăng kính/grating Czerny-Turner độ phân giải cao, giảm trôi nền tín hiệu khi vận hành liên tục 8 giờ.
- Bộ nguyên tử hóa kép: tương thích ngọn lửa (FAAS) và/hoặc lò graphite (GFAAS) tùy model, mở rộng dải đo từ ppm xuống ppt.
- Giá đèn HCL đa vị trí: sẵn 1–8 vị trí, tự động chuyển đèn, giảm thời gian thay đổi nguyên tố.
- Phần mềm điều khiển PC: giao diện thân thiện, lưu method theo nguyên tố, đường chuẩn 5–7 điểm, báo cáo PDF chuẩn GLP.
- An toàn vận hành: cảm biến áp suất khí, ngắt tự động khi mất ngọn lửa, hệ thoát khí HEPA tùy chọn.
- Hiệu chuẩn tự động: zero, slope, drift compensation; tính LOD/LOQ theo USP <232>.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Monochromator Type | Czerny – turner |
| Grating Flare Wavelength | 250nm |
| Bandwidth | 0.1 nm、0.2nm、0.4nm、0.7nm、1.0nm、2.0nm automatic |
| Wavelength Repeatability | ≤0.03nm |
| Baseline Stability(Cu) | ≤0.002A/15min (Static test) |
| Lod(Cu) | 0.003μg/ml |
| Measurement Repeatability(Cu) | ≤0.45%(fame method) |
| Measurement LOD | Cd≤0.2×10-12g (GF method) |
| Heating Steps | 20 steps |
| Holding Heating Time | 1s ~ 999s (The sum of the slope heating time and the holding heating time is not greater than 999s) |
| Characteristic Mass | Cd≤0.5pg |
| Linear Error | Cd ≤10% |
| Burner | Titanium burner |
| Premix Chamber | Explosion-proof |
| Host instrument | 850mmx637mmx575mm |
| Oil-free air compressor | 1pc |
| Hollow cathode lamp (Cu) | 1pc |
| High efficiency glass atomizer | 1pc |
| Titanium burner 100mm | 1pc |
| Oxygen pressure reducing valve | 1pc |
| Acetylene pressure reducing valve | 1pc |
| Air water filter | 1pc |
| Pyrolytic graphite tube | 1pc |
| Platform graphite tube | 1pc |
| Micro pipettor | 1pc |
Ứng dụng
- Kiểm nghiệm thực phẩm: Pb, Cd, As, Hg, Cu, Zn trong sữa, nước giải khát, ngũ cốc theo TCVN 7929.
- QC dược phẩm: phân tích tạp kim loại nặng theo USP <232>, ICH Q3D.
- Phân tích môi trường: kim loại nặng trong nước thải, đất, không khí theo QCVN 08, 09, 40.
- Luyện kim & vật liệu: kiểm soát thành phần hợp kim, xi mạ.
- Y tế lâm sàng: định lượng Cu, Zn, Pb trong máu, nước tiểu.
- Nông nghiệp: vi lượng trong phân bón và nông sản.
Phụ kiện tiêu chuẩn & tùy chọn
- Bộ chuẩn hiệu chuẩn (CRM) theo nền mẫu cụ thể.
- Đèn HCL nguyên tố theo nhu cầu (Cu, Zn, Pb, Cd, As, Hg, Fe, Mn, Ni, Cr…).
- Máy bơm nhu động, máy nén khí, máy hút khí hood.
- Phần mềm bản quyền nâng cấp (multi-user, 21 CFR Part 11 tùy chọn).
- UPS chuyên dụng, máy in báo cáo.
- Liên hệ HTVLAB để được tư vấn cấu hình tối ưu.
Lắp đặt & vận hành
- Nguồn điện: 220 VAC ± 10 %, 50/60 Hz, đường nguồn riêng có tiếp đất.
- Môi trường: nhiệt độ 15–30 °C, độ ẩm < 70 %, tránh rung động và bụi.
- Khí: C₂H₂ tinh khiết 99.6 %, không khí nén sạch khô (5 bar), N₂O cho ngọn lửa nhiệt độ cao.
- Hệ hood thoát khí tốc độ ≥ 3 m/s đặt trên buồng ngọn lửa, lưu lượng ≥ 6 m³/phút.
- An toàn: kiểm tra rò rỉ khí, đeo PPE, có bình chữa cháy CO₂.
- HTVLAB hỗ trợ lắp đặt, IQ/OQ và đào tạo vận hành tại site.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. DW-AA4730FG đo được bao nhiêu nguyên tố?
Hơn 70 nguyên tố kim loại và bán kim loại tùy đèn HCL trang bị.
2. Giới hạn phát hiện (LOD) điển hình?
FAAS: ppb–ppm; GFAAS: 0.01–1 µg/L tùy nguyên tố.
3. Có cần chuẩn hiệu chuẩn không?
Có. HTVLAB cung cấp CRM truy xuất NIST/ERM và dịch vụ hiệu chuẩn theo ISO 17025.
4. Phần mềm có hỗ trợ tiếng Việt và 21 CFR Part 11?
Giao diện tiếng Anh/Trung. Module 21 CFR Part 11 và GLP tùy chọn nâng cấp.
5. Thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật?
Bảo hành chính hãng 12 tháng. HTVLAB hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng và hiệu chuẩn trọn đời thiết bị.
6. Có hỗ trợ đào tạo vận hành không?
Có. HTVLAB tổ chức đào tạo on-site 2–3 ngày sau khi lắp đặt, kèm tài liệu SOP mẫu.
Liên hệ tư vấn & báo giá
HTVLAB là nhà phân phối Drawell Scientific tại Việt Nam, hỗ trợ tư vấn cấu hình, hiệu chuẩn, đào tạo và bảo trì trọn đời thiết bị.
- Hotline: 0909.860.489
- Email: sales@htvsci.com
Thông số kỹ thuật
| Nebulizer | Thủy tinh hiệu suất cao |
|---|---|
| Cách tử | Blazed wavelength 250 nm |
| Nguyên lý | AAS ngọn lửa + lò graphite (Flame + Graphite Furnace) |
| Xuất xứ | Drawell – Trung Quốc |
| Đơn sắc | Czerny–Turner |
| Buồng phun | Premix, chống nổ |
| Lò graphite | 20 bước gia nhiệt; ống thường, ống nhiệt phân, ống platform |
| Đầu đốt | Titan 100 mm |
| Nguồn điện | 220 VAC, 50 Hz |
| Khe đo (bandpass) | 0,1 / 0,2 / 0,4 / 0,7 / 1,0 / 2,0 nm (tự động) |
| Dải bước sóng | 190 – 900 nm |
| Phụ kiện chuẩn | Máy nén khí không dầu, van giảm áp O2 & C2H2, đèn catot rỗng Cu, micropipet, lọc nước-khí |
| Độ tuyến tính Cd | ≤ 10 % |
| Thời gian giữ nhiệt | 1 – 999 s (tổng dốc + giữ ≤ 999 s) |
| Kích thước máy chính | 850 × 637 × 575 mm |
| Độ chính xác bước sóng | ≤ ±0,15 nm |
| Độ lặp lại bước sóng | ≤ 0,03 nm |
| Độ lặp lại đo Cu (Flame) | ≤ 0,45 % |
| Độ ổn định baseline (Cu) | ≤ 0,002 A/15 phút (static test) |
| Giới hạn phát hiện Cd (GF) | ≤ 0,2 × 10⁻¹² g |
| Giới hạn phát hiện Cu (Flame) | ≤ 0,003 μg/mL |
| Khối lượng đặc trưng Cd (GF) | ≤ 0,5 pg |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa Drawell DW-320
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Drawell DW-180B
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Drawell DW-AA320N
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Drawell DW-AA4530F
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Shimadzu AA-7800
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Agilent 240FS AAS
- AAS Analytik Jena contrAA 800 HR-CS
- Máy XRF cầm tay phân tích bộ xúc tác ba chiều Drawell DW-980/DW-980S