Máy đo độ bền kéo tích hợp DIC (Digital Image Correlation)
Máy đo độ bền kéo tích hợp Digital Image Correlation (DIC) cho phép phân tích biến dạng toàn trường (full-field strain), phù hợp R&D vật liệu và nghiên cứu composite.
Giới thiệu Máy đo độ bền kéo DIC
Máy đo độ bền kéo DIC tích hợp Digital Image Correlation cho phép phân tích biến dạng toàn trường 2D/3D trên bề mặt mẫu. Phù hợp R&D vật liệu, composite, polymer, kim loại mỏng. Thuộc nhóm UTM của HTVLAB.
Ứng dụng chính
- R&D vật liệu mới, polymer chuyên dụng
- Composite sợi carbon, sợi thuỷ tinh, laminate
- Kim loại mỏng, tấm hợp kim, foil
- Nghiên cứu cơ chế phá huỷ, vết nứt, vùng necking
- Đo Poisson, biến dạng cắt, biến dạng chính
- Viện nghiên cứu, trường đại học
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng tối đa | 5 / 10 / 50 / 100 kN tuỳ chọn |
| Camera DIC | 1 camera (2D) hoặc 2 camera (3D stereo) |
| Độ phân giải camera | 5–12 MP công nghiệp |
| Speckle pattern | Phun pattern lên bề mặt mẫu |
| Đại lượng đo | εxx, εyy, εxy, biến dạng chính, Poisson |
| Field of view | Tuỳ chọn ống kính 8–100 mm |
| Đồng bộ | Trigger phần mềm kéo – DIC frame |
| Phần mềm | Phần mềm DIC chuyên dụng, xuất CSV |
| Khung máy | Đơn trục hoặc 2 cột |
| Tiêu chuẩn tham khảo | ASTM E2208, ISO 527, ASTM D3039 |
Tiêu chuẩn tham khảo
- ASTM E2208 (DIC guideline)
- ISO 527
- ASTM D3039
- ASTM E8
Cấu hình đề xuất
- Loadcell: 5–100 kN tuỳ vật liệu
- Camera: 1 (2D) hoặc 2 (3D stereo)
- Speckle: Sơn nền trắng + pattern đen ngẫu nhiên
- Phần mềm: DIC 2D/3D đồng bộ trigger UTM
Phụ kiện kèm theo
- 2 camera công nghiệp + giá đỡ stereo
- Bộ ống kính 8/16/25/50/100 mm
- Hệ LED chiếu sáng đồng đều
- Bộ phun sơn speckle, sơn nền trắng
- PC workstation + phần mềm DIC
Vì sao chọn HTVLAB?
- Tư vấn lựa chọn DIC 2D vs 3D theo bài toán
- Đào tạo phân tích biến dạng toàn trường
- Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu
- Phù hợp đề tài R&D, luận án tiến sĩ
Liên kết liên quan
- Hub máy đo độ bền kéo
- DIC trong thử nghiệm vật liệu
- Máy thử kéo video extensometer
FAQ
DIC khác gì video extensometer?
Video extensometer chỉ đo biến dạng dọc 1 chiều, DIC đo biến dạng toàn trường 2D/3D trên bề mặt mẫu.
Có đo Poisson ratio không?
Có. DIC đo đồng thời biến dạng dọc và ngang, tính trực tiếp Poisson.
Chuẩn bị mẫu thế nào?
Bề mặt mẫu phủ sơn trắng nền và phun speckle pattern đen ngẫu nhiên.
DIC 3D có ưu điểm gì?
Đo cả biến dạng ngoài mặt phẳng (out-of-plane), phù hợp mẫu cong, mẫu vênh.
Phù hợp phòng R&D nào?
Phòng R&D vật liệu, composite, polymer, ô tô, hàng không, đề tài vật liệu mới.
Liên hệ tư vấn và báo giá
- Hotline / Zalo: 0909.860.489 – Mr Trường
- Email: sales@htvsci.com
- Hub: /thiet-bi/may-do-do-ben-keo
Thông số kỹ thuật
| Camera DIC | 1 camera (2D) hoặc 2 camera (3D stereo) |
|---|---|
| Đại lượng đo | εxx, εyy, εxy, Poisson |
| Tải trọng tối đa | 5 / 10 / 50 / 100 kN tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn tham khảo | ASTM E2208, ISO 527, ASTM D3039 |
| Độ phân giải camera | 5–12 MP |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy đo độ bền kéo nhựa
- Tủ sốc nhiệt 3 vùng Riukai
- Tủ sấy chân không Biobase BOV-V30 – 30 L
- Máy Đếm Hạt Tiểu Phân TSI AeroTrak 9310
- Tủ âm sâu Biobase BDF-60V158 – 158 L, –60°C
- Tủ an toàn sinh học cấp II loại B2 Biobase BSC-1500IIB2-X
- Tủ hút khí độc Biobase FH1500(A) – 1500 mm
- Tủ an toàn sinh học cấp III Biobase BSC-1100IIIX
- Tủ hút khí độc Biobase FH1000(A) – 1000 mm