Máy đo độ bền kéo kim loại 100 kN
Máy thử kéo nén vạn năng 100 kN khung 2 cột, đáp ứng ASTM E8 và ISO 6892 cho mẫu thép, nhôm, vật liệu xây dựng và linh kiện cơ khí tải trung bình.
Giới thiệu Máy đo độ bền kéo kim loại 100 kN
Máy đo độ bền kéo kim loại 100 kN là dòng máy kéo nén vạn năng 100kN khung 2 cột, HTVLAB cung cấp cho nhà máy thép, vật liệu xây dựng và phòng QC cơ khí. Thuộc nhóm UTM, đáp ứng ASTM E8, ISO 6892 và TCVN 197.
Ứng dụng chính
- Thép cán nóng/cán nguội, thép xây dựng
- Nhôm, hợp kim nhôm, đồng và hợp kim
- Bu lông, đai ốc, ren ốc, linh kiện cơ khí
- Dây cáp, dây thép, lưới thép
- Vật liệu xây dựng: thép cốt bê tông, lưới B40
- Mẫu kim loại tải trung bình cho QC, R&D
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng tối đa | 100 kN (10.000 kgf) |
| Cấp chính xác | Class 0.5 |
| Hành trình kéo | 1.200–1.500 mm |
| Dải tốc độ | 0,001 – 500 mm/phút |
| Khung máy | 2 cột thẳng đứng, chassis chịu lực |
| Ngàm thuỷ lực | Round Ø6–25 mm, flat ≤16 mm |
| Điều khiển | Servo AC vòng kín |
| Phần mềm | PC Windows, ASTM E8 / ISO 6892 / TCVN |
| Nguồn điện | 380V / 3 pha |
| Tiêu chuẩn | ASTM E8, ISO 6892-1, ASTM A370, TCVN 197 |
Tiêu chuẩn tham khảo
- ASTM E8/E8M
- ISO 6892-1
- TCVN 197
- ASTM A370 (thép)
Cấu hình đề xuất
- Loadcell: 100 kN class 0.5
- Hành trình: 1.200–1.500 mm
- Tốc độ: 0,001 – 500 mm/phút
- Ngàm: Thuỷ lực 100 kN, round Ø6–25, flat ≤16 mm
- Phần mềm: Template ASTM E8, ISO 6892, TCVN 197
Phụ kiện kèm theo
- Ngàm thuỷ lực 100 kN
- Bàn nén, bộ uốn 3 điểm cho thép xây dựng
- Extensometer cơ khí gauge 50 mm class 0.5
- Video extensometer tuỳ chọn
- Bộ ngắt mạch bảo vệ khi đứt mẫu
Vì sao chọn HTVLAB?
- Hiểu phép thử thép xây dựng và TCVN 197
- Lắp đặt, đào tạo, bảo hành 12 tháng
- Hiệu chuẩn truy xuất nguồn chuẩn quốc gia
- Hồ sơ thầu CO/CQ/VAT đầy đủ
Liên kết liên quan
FAQ
Đo được mẫu thép cốt bê tông Ø22 mm không?
Có. Ngàm thuỷ lực 100 kN hỗ trợ mẫu round tới Ø25 mm.
Có thực hiện uốn thép cốt bê tông không?
Có. Tuỳ chọn bộ uốn 3 điểm theo TCVN 197.
Chạy được ISO 6892 method A và B không?
Phần mềm hỗ trợ cả method A (strain rate) và B (stress rate).
Cần extensometer loại nào cho thép?
Khuyến nghị extensometer cơ khí gauge 50 mm class 0.5 cho Rp0.2 chính xác.
Bảo trì máy ra sao?
Bảo trì 6–12 tháng: kiểm tra dầu thuỷ lực ngàm, hiệu chuẩn loadcell, vệ sinh trục vít me.
Liên hệ tư vấn và báo giá
- Hotline / Zalo: 0909.860.489 – Mr Trường
- Email: sales@htvsci.com
- Hub: /thiet-bi/may-do-do-ben-keo
Thông số kỹ thuật
| Khung máy | 2 cột thẳng đứng |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ASTM E8, ISO 6892-1, ASTM A370, TCVN 197 |
| Cấp chính xác | Class 0.5 |
| Dải tốc độ | 0,001 – 500 mm/phút |
| Hành trình kéo | 1.200–1.500 mm |
| Ngàm thuỷ lực | Round Ø6–25 mm, flat ≤16 mm |
| Tải trọng tối đa | 100 kN |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy đo độ bền kéo kim loại
- Máy thử kéo nén vạn năng Servo điều khiển PC
- Tủ sốc nhiệt 3 vùng Riukai
- Tủ sấy chân không Biobase BOV-V30 – 30 L
- Máy Đếm Hạt Tiểu Phân TSI AeroTrak 9310
- Tủ âm sâu Biobase BDF-60V158 – 158 L, –60°C
- Tủ an toàn sinh học cấp II loại B2 Biobase BSC-1500IIB2-X
- Tủ hút khí độc Biobase FH1500(A) – 1500 mm
- Tủ an toàn sinh học cấp III Biobase BSC-1100IIIX