HTVLAB — Thiết bị phòng thí nghiệm chính hãng | Hotline 0909.860.489

Máy đo độ bền kéo kim loại 100 kN

Máy thử kéo nén vạn năng 100 kN khung 2 cột, đáp ứng ASTM E8 và ISO 6892 cho mẫu thép, nhôm, vật liệu xây dựng và linh kiện cơ khí tải trung bình.

Giới thiệu Máy đo độ bền kéo kim loại 100 kN

Máy đo độ bền kéo kim loại 100 kN là dòng máy kéo nén vạn năng 100kN khung 2 cột, HTVLAB cung cấp cho nhà máy thép, vật liệu xây dựng và phòng QC cơ khí. Thuộc nhóm UTM, đáp ứng ASTM E8, ISO 6892 và TCVN 197.

Ứng dụng chính

  • Thép cán nóng/cán nguội, thép xây dựng
  • Nhôm, hợp kim nhôm, đồng và hợp kim
  • Bu lông, đai ốc, ren ốc, linh kiện cơ khí
  • Dây cáp, dây thép, lưới thép
  • Vật liệu xây dựng: thép cốt bê tông, lưới B40
  • Mẫu kim loại tải trung bình cho QC, R&D

Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị
Tải trọng tối đa100 kN (10.000 kgf)
Cấp chính xácClass 0.5
Hành trình kéo1.200–1.500 mm
Dải tốc độ0,001 – 500 mm/phút
Khung máy2 cột thẳng đứng, chassis chịu lực
Ngàm thuỷ lựcRound Ø6–25 mm, flat ≤16 mm
Điều khiểnServo AC vòng kín
Phần mềmPC Windows, ASTM E8 / ISO 6892 / TCVN
Nguồn điện380V / 3 pha
Tiêu chuẩnASTM E8, ISO 6892-1, ASTM A370, TCVN 197

Tiêu chuẩn tham khảo

  • ASTM E8/E8M
  • ISO 6892-1
  • TCVN 197
  • ASTM A370 (thép)

Cấu hình đề xuất

  • Loadcell: 100 kN class 0.5
  • Hành trình: 1.200–1.500 mm
  • Tốc độ: 0,001 – 500 mm/phút
  • Ngàm: Thuỷ lực 100 kN, round Ø6–25, flat ≤16 mm
  • Phần mềm: Template ASTM E8, ISO 6892, TCVN 197

Phụ kiện kèm theo

  • Ngàm thuỷ lực 100 kN
  • Bàn nén, bộ uốn 3 điểm cho thép xây dựng
  • Extensometer cơ khí gauge 50 mm class 0.5
  • Video extensometer tuỳ chọn
  • Bộ ngắt mạch bảo vệ khi đứt mẫu

Vì sao chọn HTVLAB?

  • Hiểu phép thử thép xây dựng và TCVN 197
  • Lắp đặt, đào tạo, bảo hành 12 tháng
  • Hiệu chuẩn truy xuất nguồn chuẩn quốc gia
  • Hồ sơ thầu CO/CQ/VAT đầy đủ

Liên kết liên quan

FAQ

Đo được mẫu thép cốt bê tông Ø22 mm không?

Có. Ngàm thuỷ lực 100 kN hỗ trợ mẫu round tới Ø25 mm.

Có thực hiện uốn thép cốt bê tông không?

Có. Tuỳ chọn bộ uốn 3 điểm theo TCVN 197.

Chạy được ISO 6892 method A và B không?

Phần mềm hỗ trợ cả method A (strain rate) và B (stress rate).

Cần extensometer loại nào cho thép?

Khuyến nghị extensometer cơ khí gauge 50 mm class 0.5 cho Rp0.2 chính xác.

Bảo trì máy ra sao?

Bảo trì 6–12 tháng: kiểm tra dầu thuỷ lực ngàm, hiệu chuẩn loadcell, vệ sinh trục vít me.

Liên hệ tư vấn và báo giá

Thông số kỹ thuật

Khung máy2 cột thẳng đứng
Tiêu chuẩnASTM E8, ISO 6892-1, ASTM A370, TCVN 197
Cấp chính xácClass 0.5
Dải tốc độ0,001 – 500 mm/phút
Hành trình kéo1.200–1.500 mm
Ngàm thuỷ lựcRound Ø6–25 mm, flat ≤16 mm
Tải trọng tối đa100 kN

Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com

Sản phẩm liên quan trong Máy đo độ bền kéo kim loại