Khúc xạ kế Abbe kỹ thuật số ATAGO DR-A1
Khúc xạ kế Abbe kỹ thuật số ATAGO DR-A1 – dải đo rộng nD 1.3000–1.7100, độ chính xác ±0.0002, bù nhiệt tự động 5–50°C, phù hợp đo mẫu rắn và lỏng trong phòng lab hóa học và vật liệu.
Khúc xạ kế Abbe kỹ thuật số ATAGO DR-A1 – Dải đo rộng nhất cho mẫu rắn & lỏng
ATAGO DR-A1 là khúc xạ kế Abbe kỹ thuật số để bàn, kết hợp nguyên lý quang học Abbe truyền thống với hiển thị kỹ thuật số chính xác. Với dải đo nD 1.3000–1.7100, DR-A1 có khả năng đo các mẫu có chiết suất cao như thủy tinh, polymer, tinh dầu và keo quang học – điều mà các khúc xạ kế tự động thông thường không thể thực hiện.
Thông số kỹ thuật ATAGO DR-A1
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo chỉ số khúc xạ (nD) | 1.3000 – 1.7100 |
| Độ chính xác nD | ±0.0002 |
| Độ phân giải nD | 0.0001 |
| Dải đo Brix | 0.0 – 95.0% |
| Độ chính xác Brix | ±0.1% |
| Bù nhiệt tự động (ATC) | 5 – 50°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C |
| Nguồn sáng | LED (tương đương bước sóng D-line 589 nm) |
| Loại mẫu | Mẫu lỏng và mẫu rắn |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz, 10 VA |
| Kích thước | 13 × 29 × 31 cm |
| Khối lượng | 6.0 kg |
Tính năng nổi bật
- Dải đo rộng nhất: nD 1.3000–1.7100, đo được cả mẫu rắn (thủy tinh, polymer) và mẫu lỏng
- Hiển thị kỹ thuật số: Loại bỏ sai số đọc kết quả bằng mắt của khúc xạ kế Abbe truyền thống
- Bù nhiệt tự động (ATC): Tự động bù trừ ảnh hưởng nhiệt độ trong dải 5–50°C
- Nguồn sáng LED bền bỉ: Không cần thay bóng đèn, tiết kiệm chi phí vận hành
- Nhỏ gọn: Chỉ 6.0 kg, phù hợp mọi phòng lab
Ứng dụng
DR-A1 là lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm cần đo mẫu có chiết suất cao (nD > 1.58): nghiên cứu vật liệu quang học, kiểm tra chất lượng thủy tinh, phân tích polymer, đo tinh dầu và các ứng dụng hóa học hữu cơ.
So sánh DR-A1 với RX-5000i
| Tiêu chí | DR-A1 | RX-5000i |
|---|---|---|
| Dải đo nD | 1.3000–1.7100 | 1.32700–1.58000 |
| Loại mẫu | Rắn + Lỏng | Chỉ Lỏng |
| Độ chính xác | ±0.0002 | ±0.00004 |
| Kiểm soát nhiệt độ | ATC 5–50°C | Peltier 5–75°C |
Yêu cầu báo giá →
Thông số kỹ thuật
| ATC | 5 – 50°C |
|---|---|
| Dải đo nD | 1.3000 – 1.7100 |
| Loại mẫu | Rắn + Lỏng |
| Nguồn sáng | LED 589nm |
| Dải đo Brix | 0.0 – 95.0% |
| Kích thước | 13 × 29 × 31 cm |
| Khối lượng | 6.0 kg |
| Nguồn điện | 100–240 VAC |
| Độ chính xác nD | ±0.0002 |
| Độ phân giải nD | 0.0001 |
| Độ chính xác Brix | ±0.1% |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy đo khúc xạ
- Khúc xạ kế để bàn tự động ATAGO RX-5000i
- Khúc xạ kế Abbe ATAGO NAR-4T
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-1
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-3 (Dải rộng, Độ chính xác cao)
- Khúc xạ kế cà phê ATAGO PAL-COFFEE (BX/TDS)
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-RI (Chỉ số khúc xạ)
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-BX/RI (Brix & Chỉ số khúc xạ)
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-2 (Brix 45–93%)