Khúc xạ kế để bàn tự động ATAGO RX-5000i
Khúc xạ kế kỹ thuật số để bàn tự động ATAGO RX-5000i – độ chính xác cao nhất thế giới ±0.00004 nD, màn hình cảm ứng, kiểm soát nhiệt độ Peltier 5–75°C, phù hợp phòng lab dược phẩm, thực phẩm và hóa chất.
Khúc xạ kế để bàn tự động ATAGO RX-5000i – Độ chính xác cao nhất thế giới
ATAGO RX-5000i là khúc xạ kế kỹ thuật số để bàn tự động cao cấp nhất của ATAGO, sở hữu độ chính xác ±0.00004 nD – đứng đầu thế giới trong phân khúc khúc xạ kế phòng thí nghiệm. Thiết bị tích hợp công nghệ cảm biến CCD thế hệ mới, hệ thống kiểm soát nhiệt độ Peltier trong dải 5–75°C và giao diện màn hình cảm ứng LCD trực quan.
Thông số kỹ thuật ATAGO RX-5000i
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo chỉ số khúc xạ (nD) | 1.32700 – 1.58000 |
| Độ chính xác nD | ±0.00004 |
| Độ phân giải nD | 0.00001 |
| Dải đo Brix | 0.00 – 100.00% |
| Độ chính xác Brix | ±0.03% |
| Kiểm soát nhiệt độ | 5 – 75°C (Peltier) |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.05°C |
| Thể tích mẫu tối thiểu | Khoảng 0.3 mL |
| Thời gian đo | 4 giây (ổn định nhiệt: khoảng 1 phút) |
| Màn hình | LCD cảm ứng màu |
| Kết nối | USB, RS-232C, Ethernet (LAN) |
| Nguồn điện | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Kích thước | 37 × 17 × 26 cm |
| Khối lượng | Khoảng 11 kg |
| Tiêu chuẩn | FDA 21 CFR Part 11 (tùy chọn), GLP/GMP |
Tính năng nổi bật
- Độ chính xác hàng đầu thế giới: ±0.00004 nD, vượt trội mọi khúc xạ kế để bàn cùng phân khúc
- Kiểm soát nhiệt độ Peltier: Dải rộng 5–75°C với độ chính xác ±0.05°C, đo được mẫu ở nhiều điều kiện nhiệt
- Giao diện màn hình cảm ứng: Thao tác trực quan, hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Đa kết nối: USB, RS-232C, Ethernet (LAN) cho tích hợp LIMS
- 100+ thang đo tùy chỉnh: Lập trình công thức chuyển đổi theo yêu cầu riêng
- Phù hợp GLP/GMP: Hỗ trợ FDA 21 CFR Part 11, quản lý người dùng và audit trail
Ứng dụng
ATAGO RX-5000i được sử dụng rộng rãi trong kiểm soát chất lượng ngành dược phẩm (đo nồng độ dung dịch, kiểm tra nguyên liệu), thực phẩm & đồ uống (đo Brix nước quả, sirô, mật ong), hóa chất (xác định độ tinh khiết dung môi) và dầu khí (phân tích chất bôi trơn).
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
RX-5000i khác gì so với RX-5000α?
RX-5000i là thế hệ mới nhất với màn hình cảm ứng, tốc độ đo nhanh hơn và khả năng kết nối Ethernet (LAN) – phiên bản α đã ngừng sản xuất.
Có cần hiệu chuẩn định kỳ không?
Nên hiệu chuẩn bằng nước cất hoặc dung dịch sucrose chuẩn trước mỗi ca làm việc. ATAGO cung cấp bộ dung dịch chuẩn RE-110010.
Yêu cầu báo giá →
Thông số kỹ thuật
| Kết nối | USB, RS-232C, Ethernet |
|---|---|
| Dải đo nD | 1.32700 – 1.58000 |
| Dải đo Brix | 0.00 – 100.00% |
| Kích thước | 37 × 17 × 26 cm |
| Khối lượng | ~11 kg |
| Nguồn điện | 100–240 VAC |
| Thể tích mẫu | ~0.3 mL |
| Độ chính xác nD | ±0.00004 |
| Độ chính xác Brix | ±0.03% |
| Kiểm soát nhiệt độ | 5 – 75°C (Peltier) |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.05°C |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy đo khúc xạ
- Khúc xạ kế Abbe kỹ thuật số ATAGO DR-A1
- Khúc xạ kế Abbe ATAGO NAR-4T
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-1
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-3 (Dải rộng, Độ chính xác cao)
- Khúc xạ kế cà phê ATAGO PAL-COFFEE (BX/TDS)
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-RI (Chỉ số khúc xạ)
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-BX/RI (Brix & Chỉ số khúc xạ)
- Khúc xạ kế bỏ túi ATAGO PAL-2 (Brix 45–93%)