Máy XRF cầm tay phân tích hợp kim & thép không gỉ Drawell DW-EX-5000
Máy XRF cầm tay phân tích hợp kim & thép không gỉ Drawell DW-EX-5000 – máy XRF cầm tay Drawell, phân tích nguyên tố < 5 giây, phù hợp PMI, RoHS, khoáng sản, đất, kim loại quý.
Máy XRF cầm tay phân tích hợp kim & thép không gỉ Drawell DW-EX-5000 là máy phân tích huỳnh quang tia X cầm tay sử dụng công nghệ EDXRF của Drawell Scientific (Trung Quốc), cho phép phân tích thành phần nguyên tố tại hiện trường chỉ trong vài giây mà không cần phá mẫu. Model DW-EX-5000 tích hợp ống phát tia X mini, detector SDD hoặc Si-PIN độ phân giải cao và thuật toán FP (Fundamental Parameter) đảm bảo độ chính xác công nghiệp. Thiết bị phù hợp giám định kim loại quý, thu mua phế liệu, kiểm soát vật liệu PMI, sàng lọc RoHS, khảo sát địa chất – khoáng sản, kiểm tra kim loại nặng trong đất theo US EPA 6200. HTVLAB phân phối DW-EX-5000 chính hãng, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ hiệu chuẩn và đào tạo.
Tính năng nổi bật
- Phân tích tại chỗ < 5 giây: nhận diện hợp kim/khoáng sản/kim loại nặng tức thì, không phá mẫu.
- Detector SDD/Si-PIN: độ phân giải 145–155 eV, giới hạn phát hiện ppm cho các nguyên tố từ Mg đến U.
- Thuật toán Fundamental Parameter: định lượng không cần đường chuẩn riêng cho từng nền mẫu.
- Thiết kế công nghiệp IP54: chống bụi, chống va đập, làm việc -10 đến +50 °C.
- Pin Li-ion ≥ 8 giờ, màn hình cảm ứng, camera CCD, GPS, WiFi/Bluetooth truyền dữ liệu.
- Thư viện grade đa dạng: > 600 mác hợp kim, RoHS 2.0, FDA, EPA 6200, mỏ – khoáng sản.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Analytical Method | Energy dispersive X ray fluorescence analytical Method |
| Elements Measuring Range | Atomic number from 12 to 92 |
| Simultaneous detector elements | Simultaneous analyze 40 elements |
| Microcomputer system | Customized system; CPU: 1G ; |
| The content range | ppm ~ 99.99% |
| The detection time | 1〜60 seconds (one second report results) |
| A built-in system | GPS, WIFI, Bluetooth |
| Power Supply | Rechargeable lithium battery, standard is 9000mAh, sustainable work up to 12 hours; optional is 27000mAh superbattery with wide voltage 110V ~ 220V universal adapter for recharging power supply |
| Detection Objective | Solid, liquid, powder |
| Detector | SDD detector or Fast-SDD detector (optional) |
| Detector resolution | Minimum can reach 128eV |
| The excitation source | 50KV/200uA- silver target end window integrated miniature X-ray tube and high voltage power supply |
| Collimator and filter | Collimator diameters are 4.0mm and 2.0mm, 6 kinds of filters with automatic switching functions |
| Video system | 500W pixel high resolution camera |
| Display screen | Brand new 5 inch semi-reflecting and semi-transmitting LCD touch screen, its resolution is 1080\720. |
| Detection limit | The minimum detection limits at 1 ~ 500 ppm |
| Specialty | Ore Special edition of ore’s analytical software, and intellectualized one key testing. |
| Convenience of application | No need to select curves, intellectualized one- key-selecting will select the best matching curve |
| Data transmission | Digital multi-channel technology, SPI data transmission, quick analysis, the high count rate; waterproof mini USB, and can be connected with a desktop computer |
| Operating ambient humidity | ≤90% |
| Operating environmental temperature | -20°C~+50°C |
| Instrument dimension | 244mm ( Length) x 90mm (Width) x330mm ( Height) |
| Instrument weight | 1.7Kg |
| Intelligent warning signalslndicator system | Green light means power on, red flushing means testing and yellow flushing means the errors |
| Accessories | Three-miIitary-protection-box is compression, waterproof and shock absorption. |
Ứng dụng
- Luyện kim & PMI: nhận diện grade hợp kim Fe, Ni, Cu, Al, Ti theo ASTM/AISI.
- Kiểm định trang sức – kim loại quý: phân tích vàng, bạc, platinum, palladium.
- RoHS/WEEE: sàng lọc Pb, Cd, Hg, Cr, Br trong linh kiện điện tử.
- Khảo sát khoáng sản, mỏ, địa chất: định lượng Cu, Au, Fe, Mn, Pb, Zn tại hiện trường.
- Đất – môi trường: kim loại nặng theo US EPA 6200, sàng lọc nhanh ô nhiễm.
- Xi măng – clinker: phân tích CaO, SiO₂, Al₂O₃, Fe₂O₃.
Phụ kiện tiêu chuẩn & tùy chọn
- Bộ chuẩn hiệu chuẩn (CRM) theo nền mẫu cụ thể.
- Tấm chuẩn CRM hợp kim, RoHS, kim loại quý theo nhu cầu.
- Vali chống sốc IP67, pin dự phòng, dock sạc.
- Phần mềm bản quyền nâng cấp (multi-user, 21 CFR Part 11 tùy chọn).
- UPS chuyên dụng, máy in báo cáo.
- Liên hệ HTVLAB để được tư vấn cấu hình tối ưu.
Lắp đặt & vận hành
- Nguồn điện: 220 VAC ± 10 %, 50/60 Hz, đường nguồn riêng có tiếp đất.
- Môi trường: nhiệt độ 15–30 °C, độ ẩm < 70 %, tránh rung động và bụi.
- Không yêu cầu khí, không tiêu hao Nitơ lỏng.
- Bố trí thiết bị xa nguồn phóng xạ và từ trường mạnh.
- An toàn: tuân thủ quy định an toàn bức xạ, đo liều cá nhân định kỳ.
- HTVLAB hỗ trợ lắp đặt, IQ/OQ và đào tạo vận hành tại site.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. DW-EX-5000 đo được bao nhiêu nguyên tố?
Từ Mg (Z=12) đến U (Z=92), tùy detector và bộ filter.
2. Giới hạn phát hiện (LOD) điển hình?
ppm cho hầu hết nguyên tố nặng; sub-ppm cho hợp kim với thời gian đo 30–60 s.
3. Có cần chuẩn hiệu chuẩn không?
Có. HTVLAB cung cấp CRM truy xuất NIST/ERM và dịch vụ hiệu chuẩn theo ISO 17025.
4. Phần mềm có hỗ trợ tiếng Việt và 21 CFR Part 11?
Giao diện tiếng Anh/Trung. Module 21 CFR Part 11 và GLP tùy chọn nâng cấp.
5. Thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật?
Bảo hành chính hãng 12 tháng. HTVLAB hỗ trợ kỹ thuật, phụ tùng và hiệu chuẩn trọn đời thiết bị.
6. Có hỗ trợ đào tạo vận hành không?
Có. HTVLAB tổ chức đào tạo on-site 2–3 ngày sau khi lắp đặt, kèm tài liệu SOP mẫu.
Liên hệ tư vấn & báo giá
HTVLAB là nhà phân phối Drawell Scientific tại Việt Nam, hỗ trợ tư vấn cấu hình, hiệu chuẩn, đào tạo và bảo trì trọn đời thiết bị.
- Hotline: 0909.860.489
- Email: sales@htvsci.com
Thông số kỹ thuật
| Detector | Detector SDD hoặc Fast-SDD (tùy chọn) |
|---|---|
| Phụ kiện | Vali ba lớp chống nước, chống va đập, chống ép |
| Khối lượng | 1,7 kg |
| Nguồn điện | Pin Lithium sạc lại 9000 mAh tiêu chuẩn, hoạt động liên tục tới 12 giờ (tùy chọn pin lớn hơn); tùy chọn pin 27000 mAh, adapter 110–220 V AC |
| Thời gian đo | 1 – 60 giây (báo kết quả mỗi giây) |
| Camera quan sát | Camera độ phân giải cao 5 MP |
| Dải hàm lượng | ppm – 99,99% |
| Kích thước máy | 244 × 90 × 330 mm (D×R×C) |
| Nguồn kích thích | Ống X-ray mini cửa sổ đầu, bia bạc, 50 kV/200 µA, tích hợp bộ nguồn cao áp |
| Truyền dữ liệu | Công nghệ đa kênh số, truyền dữ liệu SPI, phân tích nhanh, tốc độ đếm cao; mini-USB chống nước, kết nối PC |
| Đối tượng mẫu | Rắn, lỏng, bột |
| Collimator & bộ lọc | Collimator đường kính 4,0 và 2,0 mm; 6 bộ lọc tự động chuyển đổi |
| Hệ thống máy tính | Hệ thống tùy biến, CPU 1 GHz |
| Kết nối tích hợp | GPS, Wi-Fi, Bluetooth |
| Màn hình hiển thị | Màn hình cảm ứng LCD 5 inch bán phản xạ – bán xuyên, độ phân giải cao |
| Nguyên lý phân tích | Phổ huỳnh quang tia X phân tán năng lượng (EDXRF) |
| Tiện ích vận hành | Không cần chọn đường chuẩn; tự động chọn mô hình hiệu chuẩn phù hợp |
| Đèn báo trạng thái | Đèn xanh: bật nguồn; đỏ nhấp nháy: đang đo; vàng nhấp nháy: có cảnh báo |
| Giới hạn phát hiện | Thấp nhất 1–500 ppm |
| Nhiệt độ vận hành | -20 đến +50 °C |
| Tính năng đặc biệt | Phần mềm chuyên cho mẫu khoáng sản, đo một chạm thông minh |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 90 % |
| Độ phân giải detector | Tối thiểu 128 eV |
| Dải nguyên tố phân tích | Số hiệu nguyên tử 12–92 (Mg–U) |
| Số nguyên tố đo đồng thời | Phân tích đồng thời 40 nguyên tố |
Liên hệ báo giá: Hotline 0909.860.489 — sales@htvsci.com
Sản phẩm liên quan trong Máy XRF cầm tay & để bàn
- Máy XRF cầm tay phân tích bộ xúc tác ba chiều Drawell DW-980/DW-980S
- Máy XRF cầm tay phân tích hợp kim Drawell TrueX-860
- Máy XRF cầm tay phân tích khoáng sản Drawell DW-EX7000
- Máy XRF cầm tay phân tích kim loại nặng trong đất Drawell K-500/K-5000
- Máy XRF cầm tay phân tích RoHS Drawell TrueX-RoHS
- Máy XRF cầm tay phân tích vàng Drawell TrueX-Gold
- Máy XRF cầm tay phân tích hợp kim Drawell K-1688/K-8000 Plus
- Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS ngọn lửa Drawell DW-320